Chỉ tiêu các ngành của Đại Học, Cao Đẳng năm 2017

Đăng ngày: 2/20/2017

Bảng chỉ tiêu phân theo chuyên ngành đào tạo về tuyển sinh cao đẳng, đại học chính quy năm 2017

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành- chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

HỆ ĐẠI HỌC

 

 

2120

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

52510301

 

A00, A01, D07

 

1.1.1

Hệ thống điện

52510301_01

 

200

1.1.2

Hệ thống điện chất lượng cao

52510301_02

 

40

1.2.1

Điện công nghiệp và dân dụng

52510301_03

 

100

1.2.2

Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao

52510301_04

 

40

1.3

Nhiệt điện

52510301_05

 

50

1.4

Điện lạnh

52510301_06

 

100

1.5

Năng lượng tái tạo

52510301_07

 

30

1.6

Công nghệ chế tạo thiết bị điện

52510301_08

 

40

2

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành:

52510601

A00, A01, D07, D01

 

2.1.1

Quản lý năng lượng

52510601_01

 

50

2.1.2

Quản lý năng lượng chất lượng cao

52510601_02

 

30

2.2

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

52510601_03

 

30

3

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành:

52480201

A00, A01, D07, D01

 

3.1

Công nghệ phần mềm

52480201_01

 

100

3.2

Thương mại điện tử

52480201_02

 

50

3.3

Quản trị và an ninh mạng

52480201_03

 

50

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá với các chuyên ngành:

52510303

A00, A01, D07

 

4.1.1

Công nghệ tự động

52510303_01

 

100

4.1.2

Công nghệ tự động chất lượng cao

52510303_02

 

30

4.2

Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp

52510303_03

 

80

5

Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành:

52510302

A00, A01, D07

 

5.1.1

Điện tử viễn thông

52510302_01

 

100

5.1.2

Điện tử viễn thông chất lượng cao

52510302_02

 

30

5.2

Kỹ thuật điện tử

52510302_03

 

100

5.3

Thiết bị Điện tử y tế

52510302_04

 

30

6

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng với các chuyên ngành:

52510102

A00, A01, D07

 

6.1

Xây dựng công trình điện

52510102_01

 

30

6.2

Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

52510102_02

 

30

6.3

Quản lý dự án và công trình điện

52510102_03

 

30

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí với chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy.

52510201

A00, A01, D07

60

8

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A00, A01, D07

100

9

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

52340101

A00, A01, D07, D01

 

9.1.1

Quản trị doanh nghiệp

52340101_01

 

60

9.1.2

Quản trị doanh nghiệp chất lượng cao

52340101_02

 

30

9.2

Quản trị du lịch, khách sạn

52340101_03

 

60

10

Tài chính ngân hàng với các chuyên ngành:

52340201

A00, A01, D07, D01

 

10.1

Tài chính doanh nghiệp

52340201_01

 

60

10.2

Tài chính doanh nghiệp chất lượng cao

52340201_02

 

30

11

Kế toán với các chuyên ngành:

52340301

A00, A01, D07, D01

 

11.1.1

Kế toán doanh nghiệp

52340301_01

 

150

11.1.2

Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao

52340301_02

 

40

11.2

Kế toán tài chính và kiểm soát

52340301_03

 

60

 

 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Tổng chỉ tiêu

HỆ CAO ĐẲNG

 

 

100

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

51510301

 

 

1.1

Hệ thống điện

51510301_01

A00, A01, D07

70

1.2

Điện công nghiệp và dân dụng

 

0

2

Kế toán với các chuyên ngành:

51340301

 

 

2.1

Kế toán doanh nghiệp

51340301_01

A00, A01, D07, D01

30

 


Thông tin liên quan