Đề án tuyển sinh 2017

Đăng ngày: 3/31/2017

BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017

 

 

1. Thông tin chung về trường

1.1.  Thông tin chung

- Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC

- Mã trường: DDL

- Giới thiệu về trường: Tiền thân của Trường Đại học Điện lực là trường Trung học điện thuộc Bộ Công Nghiệp tách từ trường Trung cao Cơ điện ngày 8/2/1966. Tháng 4/2000 thực hiện chủ trương sắp xếp lại các trường thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam, Bộ Công  Nghiệp đã sát nhập Trường Bồi dưỡng tại chức và trường Trung học điện thành trường Trung học Điện I. Với nhu cầu nguồn nhân lực có chất lượng cao phục vụ cho ngành Điện ngày càng tăng, được sự đồng thuận của Tổng Công ty Điện lực Việt Nam, năm 2001 Bộ GD&ĐT đã quyết định nâng cấp trường Trung học Điện I thành trường Cao đẳng Điện lực, và nay là Trường Đại học Điện lực. Trường Đại học Điện lực được Chính phủ thành lập ngày 19/5/2006 trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng Điện lực. Ngày 01 tháng 9 năm 2015 Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 1508/QĐ-TTg phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Điện lực giai đoạn 2015 – 2017. Ngày 24 tháng 9 năm 2015 Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quyết định số 10268/QĐ-BCT chuyển Trường Đại học Điện lực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam về trực thuộc Bộ Công Thương.

- Sứ mệnh của trường: "Là cơ sở đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ đáp ứng nhu cầu của ngành năng lượng nói riêng và xã hội nói chung trong công cuộc hiện đại hóa và phát triển bền vững"

- Trụ sở chính: Số 235, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

- Cơ sở 2: Xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội

- Điện thoại: 04-22185629, 04-8362672             Fax: 0438362065

- Website: www.epu.edu.vn                                   Email: hc@epu.edu.vn

1.2. Quy mô đào tạo:

Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

Giáo dục Chính quy

Giáo dục thường xuyên

Nhóm ngành III

CH: 293, ĐH: 2360, CĐ: 156

0

Nhóm ngành V

CH: 232, ĐH: 6434, CĐ: 849

ĐH: 2303, CĐ: 104

Tổng

CH: 525, ĐH: 8794, CĐ: 1005

ĐH: 2303, CĐ: 104

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất

Xét tuyển thông qua kết quả của thí sinh trong kỳ thi THPT quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất

HỆ ĐẠI HỌC

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Chỉ tiêu

Đã tuyển

ĐC NV1

ĐC NV2

Chỉ tiêu

Đã tuyển

ĐC NV1

Chỉ tiêu

TỔNG

 

 

2000

2015

 

 

1850

1888

 

1650

NHÓM NGÀNH III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành:

52510601

A00, A01, D07, D01

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Quản lý năng lượng

52510601_01

 

50

61

18.00

 

110

59

15.00

35

1.1.2

Quản lý năng lượng chất lượng cao

52510601_02

 

50

28

16.00

19.00

40

10

15.00

25

1.2

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

52510601_03

 

50

27

16.00

20.00

65

13

15.00

25

2

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

52340101

A00, A01, D07, D01

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Quản trị doanh nghiệp

52340101_01

 

50

59

17.25

 

70

68

17.00

45

2.1.2

Quản trị doanh nghiệp chất lượng cao

52340101_02

 

50

14

16.00

21.50

40

16

15.00

25

2.2

Quản trị du lịch, khách sạn

52340101_03

 

50

58

16.00

21.00

65

67

16.75

45

3

Tài chính ngân hàng với các chuyên ngành

52340201

A00, A01, D07, D01

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Tài chính doanh nghiệp

52340201_01

 

50

57

16.00

21.50

50

58

17.00

45

3.2

Tài chính doanh nghiệp chất lượng cao

52340201_02

 

40

26

16.00

21.00

40

12

15.00

25

4

Kế toán với các chuyên ngành:

52340301

A00, A01, D07, D01

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.1

Kế toán doanh nghiệp

52340301_01

 

100

112

17.50

 

100

133

18.00

120

4.1.2

Kế toán doanh nghiệp CLC

52340301_02

 

50

25

16.00

22.00

40

42

16.00

30

4.1.3

Kế toán tài chính và kiểm soát

52340301_03

 

50

58

16.00

22.50

50

59

16.50

45

NHÓM NGÀNH V

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

52510301

A00, A01, D07

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1.1

Hệ thống điện

52510301_01

 

200

228

21.50

 

140

208

17.75

165

5.1.2

Hệ thống điện chất lượng cao

52510301_02

 

50

48

22.00

25.50

40

35

15.00

30

5.2.1

Điện công nghiệp và dân dụng

52510301_03

 

100

117

20.25

 

70

104

19.50

75

5.2.2

Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao

52510301_04

 

40

36

16.00

24.00

40

43

18.00

30

5.3

Nhiệt điện

52510301_05

 

50

56

19.00

 

50

54

15.75

50

5.4

Điện lạnh

52510301_06

 

50

53

18.25

 

35

42

19.25

75

5.5

Năng lượng tái tạo

52510301_07

 

50

45

16.00

19.00

35

12

15.00

25

5.6

Điện hạt nhân

 

 

50

41

20.00

 

35

19

15.00

0

5.7

Công nghệ chế tạo thiết bị điện

52510301_08

 

50

58

16.00

21.50

35

42

17.00

30

6

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành:

52480201

A00, A01, D07, D01

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Công nghệ phần mềm

52480201_01

 

50

58

20.25

 

55

65

18.50

75

6.2

Thương mại điện tử

52480201_02

 

50

53

16.00

 

35

50

17.75

40

6.3

Quản trị và an ninh mạng

52480201_03

 

50

48

16.00

 

40

46

17.25

40

7

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá với các chuyên ngành:

52510303

A00, A01, D07

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1.1

Công nghệ tự động

52510303_01

 

100

112

18.00

 

80

111

18.25

70

7.1.2

Công nghệ tự động chất lượng cao

52510303_02

 

50

38

16.00

23.00

40

35

15.75

25

7.2

Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp

52510303_03

 

50

58

20.75

 

55

77

20.25

70

8

Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành:

52510302

A00, A01, D07

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1.1

Điện tử viễn thông

52510302_01

 

100

113

16.50

 

80

96

17.50

75

8.1.2

Điện tử viễn thông chất lượng cao

52510302_02

 

50

37

16.00

22.50

40

26

15.00

25

8.2

Kỹ thuật điện tử

52510302_03

 

35

32

18.25

 

40

60

19.25

75

8.3

Thiết bị Điện tử y tế

52510302_04

 

35

38

16.00

18.75

40

22

15.75

25

9

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng với các chuyên ngành:

52510102

A00, A01, D07

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Xây dựng công trình điện

52510102_01

 

50

49

16.00

21.00

35

29

15.75

25

9.2

Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

52510102_02

 

25

26

16.00

20.00

35

31

15.00

25

9.3

Quản lý dự án và công trình điện

52510102_03

 

25

45

16.00

20.00

35

26

15.00

20

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí với chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy.

52510201

A00, A01, D07

50

46

17.25

 

40

55

18.00

45

11

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A00, A01, D07

50

55

20.00

 

50

63

19.50

80

 

Tổng

 

 

2000

2015

 

 

1850

1888

 

1650

 

HỆ CAO ĐẲNG

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Chỉ tiêu

Đã tuyển

ĐC NV1

ĐC NV2

Chỉ tiêu

Đã tuyển

ĐC NV1

Chỉ tiêu

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

51510301

A00, A01, D07

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Hệ thống điện

51510301_01

 

350

140

12.00

12.00

120

76

10.00

70

1.2

Điện công nghiệp và dân dụng

51510301_02

 

100

33

12.00

12.00

40

16

10.00

0

2

Kế toán với các chuyên ngành:

51340301

A00, A01, D07, D01

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kế toán doanh nghiệp

51340301_01

 

100

47

12.00

12.00

40

25

10.00

30

3

Công nghệ phần mềm

 

 

50

32

12.00

12.00

 

 

 

 

4

Công nghệ tự động

 

 

50

16

12.00

12.00

 

 

 

 

5

Điện tử viễn thông

 

 

50

0

12.00

12.00

 

 

 

 

6

Nhiệt điện

 

 

50

17

12.00

12.00

 

 

 

 

9

Công nghệ cơ điện tử

 

 

50

0

12.00

12.00

 

 

 

 

10

Quản lý năng lượng

 

 

50

17

12.00

12.00

 

 

 

 

12

Quản trị doanh nghiệp

 

 

50

15

12.00

12.00

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

900

317

 

 

200

117

 

100

2. Các thông tin tuyển sinh của năm 2017

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển thông qua kết quả của thí sinh trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, theo tổ hợp các môn xét tuyển A00, A01, D07, D01 và theo từng mã chuyên ngành tuyển sinh (có tính cả điểm ưu tiên).

Điểm Xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm thi 3 môn THPT theo Tổ hợp các môn xét tuyển (ĐTTHPT) + Điểm ưu tiên (ĐƯT)

Tổ hợp A00: Toán, Vật lý, Hóa học

Tổ hợp A01: Toán, Vật lý, Anh văn

Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Anh văn

Tổ hợp D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

Các tổ hợp xét tuyển có giá trị tương đương nhau

       Điểm ưu tiên (ĐƯT): Áp dụng theo quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2017 (Đối tượng ưu tiên và Khu vực ưu tiên) của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

       Thí sinh có điểm thi THPT năm 2017 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT (đối với hệ đại học), do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (đối với hệ Cao đẳng) và trường Đại học Điện lực quy định (sẽ thông báo bổ sung sau khi có kết quả thi THPT quốc gia) mới được tham gia xét tuyển.

    

2.4. Bảng chỉ tiêu phân theo chuyên ngành đào tạo

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành- chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

HỆ ĐẠI HỌC

 

 

1650

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

52510301

 

A00, A01, D07

 

1.1.1

Hệ thống điện

52510301_01

 

165

1.1.2

Hệ thống điện chất lượng cao

52510301_02

 

30

1.2.1

Điện công nghiệp và dân dụng

52510301_03

 

75

1.2.2

Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao

52510301_04

 

30

1.3

Nhiệt điện

52510301_05

 

40

1.4

Điện lạnh

52510301_06

 

75

1.5

Năng lượng tái tạo

52510301_07

 

25

1.6

Công nghệ chế tạo thiết bị điện

52510301_08

 

30

2

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành:

52510601

A00, A01, D07, D01

 

2.1.1

Quản lý năng lượng

52510601_01

 

35

2.1.2

Quản lý năng lượng chất lượng cao

52510601_02

 

25

2.2

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

52510601_03

 

25

3

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành:

52480201

A00, A01, D07, D01

 

3.1

Công nghệ phần mềm

52480201_01

 

75

3.2

Thương mại điện tử

52480201_02

 

40

3.3

Quản trị và an ninh mạng

52480201_03

 

40

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá với các chuyên ngành:

52510303

A00, A01, D07

 

4.1.1

Công nghệ tự động

52510303_01

 

70

4.1.2

Công nghệ tự động chất lượng cao

52510303_02

 

25

4.2

Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp

52510303_03

 

70

5

Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành:

52510302

A00, A01, D07

 

5.1.1

Điện tử viễn thông

52510302_01

 

75

5.1.2

Điện tử viễn thông chất lượng cao

52510302_02

 

25

5.2

Kỹ thuật điện tử

52510302_03

 

75

5.3

Thiết bị Điện tử y tế

52510302_04

 

25

6

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng với các chuyên ngành:

52510102

A00, A01, D07

 

6.1

Xây dựng công trình điện

52510102_01

 

25

6.2

Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

52510102_02

 

25

6.3

Quản lý dự án và công trình điện

52510102_03

 

20

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí với chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy.

52510201

A00, A01, D07

45

8

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A00, A01, D07

80

9

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

52340101

A00, A01, D07, D01

 

9.1.1

Quản trị doanh nghiệp

52340101_01

 

45

9.1.2

Quản trị doanh nghiệp chất lượng cao

52340101_02

 

25

9.2

Quản trị du lịch, khách sạn

52340101_03

 

45

10

Tài chính ngân hàng với các chuyên ngành:

52340201

A00, A01, D07, D01

 

10.1

Tài chính doanh nghiệp

52340201_01

 

45

10.2

Tài chính doanh nghiệp chất lượng cao

52340201_02

 

25

11

Kế toán với các chuyên ngành:

52340301

A00, A01, D07, D01

 

11.1.1

Kế toán doanh nghiệp

52340301_01

 

120

11.1.2

Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao

52340301_02

 

30

11.2

Kế toán tài chính và kiểm soát

52340301_03

 

45

 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Tổng chỉ tiêu

 
 

HỆ CAO ĐẲNG

 

 

100

 

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

51510301

 

 

 

1.1

Hệ thống điện

51510301_01

A00, A01, D07

70

 

1.2

Điện công nghiệp và dân dụng

 

0

 

2

Kế toán với các chuyên ngành:

51340301

 

 

 

2.1

Kế toán doanh nghiệp

51340301_01

A00, A01, D07, D01

30

 

          

 

2.5. Tổ chức tuyển sinh

2.5.1. Thủ tục và thời gian đăng ký

Đăng ký xét tuyển thông qua kết quả thi THPT Quốc gia. Thủ tục và thời gian theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và của trường ĐHĐL.

Thí sinh có thể thực hiện theo các phương thức sau:

        + Đăng ký xét tuyển trực tuyến thông qua trang thông tin điện tử đăng ký xét tuyển ĐH trực tuyến của Bộ GD&ĐT: http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn hoặc qua trang Web tuyển sinh của trường  ĐHĐL: tuyensinh.epu.edu.vn.

  + Nộp Hồ sơ trực tiếp tại trường ĐHĐL.

  + Gửi Hồ sơ qua đường bưu điện.

2.5.2. Nguyên tắc xét tuyển

2.5.2.1. Nguyên tắc chung

- Sau khi hết thời gian nhận hồ sơ các ban giúp việc của Hội đồng tuyển sinh tiến hành tổng hợp Hồ sơ đăng ký xét tuyển..

- Tổ chức xét tuyển: Xét những thí sinh có điểm xét tuyển (ĐXT) của tất cả các tổ hợp xét tuyển (các tổ hợp xét tuyển có giá trị tương đương nhau) theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu xét tuyển của từng mã chuyên ngành tuyển sinh.

Tiêu chí phụ: Nếu có nhiều thí sinh cùng điểm xét tuyển mà ở mức điểm xét tuyển này làm cho số thí sinh trúng tuyển vượt hơn 5% so với chỉ tiêu của mã chuyên ngành tuyển sinh thì sẽ sử dụng thêm tiêu chí phụ khi xét tuyển: Ưu tiên điểm thi môn Toán.

- Công bố mức điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển theo từng chuyên ngành trên Website của trường ĐHĐL và gửi giấy báo trúng tuyển cho thí sinh.

- Thí sinh nhập học theo thời gian cụ thể trên giấy báo trúng tuyển của trường.

2.5.2.2. Tuyển sinh đợt 1

Thực hiện theo lịch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (đối với hệ đại học) và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (đối với hệ cao đẳng).

Kết quả xét tuyển đợt 1 được trường ĐHĐL công bố trên Website của trường và trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Thí sinh nhận Giấy báo trúng tuyển đợt 1 trực tiếp tại trường ĐHĐL, hoặc nhận qua đường Bưu điện. Bản sao giấy báo trúng tuyển đồng thời được gửi đến thí sinh qua trang Web tuyển sinh của trường ĐHĐL (www.tuyensinh.epu.edu.vn) và qua địa chỉ E.mail của thí sinh.

Thời gian nhập học đợt 1 dự kiến từ 15/8/2017 đến 25/8/2017.

2.5.2.3. Tuyển sinh đợt bổ sung

Căn cứ vào kết quả tuyển sinh đợt 1, HĐTS sẽ quyết định việc tiếp tục hay không tiếp tục tuyển sinh các đợt xét tuyển bổ sung. Tuyển sinh đợt bổ sung (nếu có tổ chức) theo lịch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (đối với hệ đại học) và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (đối với hệ cao đẳng).

2.6. Lệ phí tuyển sinh

Thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Thí sinh nộp lệ phí tuyển sinh hoặc theo hướng dẫn trên trang Web tuyển sinh của trường (www.tuyensinh.epu.edu.vn) nếu thực hiện đăng ký thông qua trang Web, hoặc qua đường Bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trường tương ứng với các cách đăng ký xét tuyển.

2.7. Tuyển thẳng

     Trường Đại học Điện lực sẽ ưu tiên xét tuyển thẳng vào Đại học, Cao đẳng năm 2017 như sau:

      -  Tuyển thẳng vào đại học thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp trung học được tuyển thẳng vào ĐH theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi của thí sinh. 

     -  Tuyển thẳng vào đại học thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Toán, Vật lý, Hoá học, Tin học, Tiếng Anh đã tốt nghiệp trung học vào chuyên ngành học theo nguyện vọng.

     -  Tuyển thẳng vào cao đẳng thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Toán, Vật lý, Hoá học, Tin học, Tiếng Anh, đã tốt nghiệp trung học vào chuyên ngành học theo nguyện vọng.

      -  Tuyển thẳng vào đại học thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba; vào cao đẳng thí sinh đoạt giải khuyến khích trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp trung học theo đúng ngành hoặc ngành gần của môn mà thí sinh đã đoạt giải.

      -  Thí sinh tham gia tập huấn đội tuyển dự thi Olympic quốc tế, thí sinh tham gia tập huấn đội tuyển tham dự hội thi sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế (ISEF), thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia lớp 12 các môn Toán, Vật lý, Tin học, Anh văn, đoạt giải trong Hội thi khoa học kĩ thuật do Bộ GD&ĐT tổ chức đã tốt nghiệp trung học, có tham dự kỳ thi THPT quốc gia theo khối thi phù hợp đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định trở lên và không có môn nào bị điểm 0 tiếp nhận vào chuyên ngành học theo nguyện vọng.

     - Thí sinh là Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học được tuyển thẳng vào chuyên ngành theo nguyện vọng.

      - Thí sinh là người nước ngoài, có nguyện vọng học tại Trường Đại học Điện lực cần gửi hồ sơ xin học bao gồm đơn xin học, học bạ THPT, các kết quả kiểm tra kiến thức và trình độ tiếng Việt. Căn cứ vào hồ sơ xin học và yêu cầu của ngành đào tạo, Hiệu trưởng sẽ xem xét quyết định tuyển thẳng và thông báo kết quả cho thí sinh.

 - Tuyển thẳng các thí sinh đã học dự bị trong các trường Dự bị đại học theo chỉ tiêu mà trường ĐHĐL đã thông báo với các trường Dự bị đại học.

2.8. Học phí và lộ trình tăng học phí

2.8.1. Mức học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học: (ĐVT: 1.000 đồng/SV/tháng)

TT

Nội dung

2014 - 2015

2015 - 2016

2016 - 2017

2017 - 2018

2018 - 2019

2019 - 2020

2020 - 2021

1

Khối Kinh tế

900

1.170

1.170

1.300

Nếu có thay đổi mức học phí thì mức thay đổi không quá ±10% so với năm trước.

2

Khối Kỹ thuật

900

1.170

1.300

1.450

Nếu có thay đổi mức học phí thì mức thay đổi không quá ±10% so với năm trước.

2.8.2. Mức trần học phí của các hệ khác được nhân với tỷ lệ tương ứng theo từng năm học của hệ Đại học

TT

Trình độ đào tạo

Hệ số so với hệ đại học

1

Tiến sĩ

2,5

2

Thạc sĩ

1,5

3

Chất lượng cao

2

4

Cao đẳng

0,8

2.9. Tuyển sinh đào tạo chất lượng cao trình độ đại học

2.9.1. Chỉ tiêu:

     Năm 2017 Trường Đại học Điện lực tiếp tục tuyển sinh các lớp đào tạo chất lượng cao trình độ đại học cho 8 chuyên ngành đào tạo của với chỉ tiêu cụ thể như sau:

TT

Tên ngành - chuyên ngành

Chỉ tiêu CLC

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

30

1.1

Chuyên ngành Hệ thống điện

30

1.2

Chuyên ngành Điện công nghiệp & Dân dụng

25

2

Quản lý công nghiệp – chuyên ngành Quản lý năng lượng

25

3

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá – chuyên ngành Công nghệ tự động

25

4

Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông – chuyên ngành Điện tử viễn thông

25

5

Quản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

25

6

Tài chính ngân hàng – chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

25

7

Kế toán – chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

30

Tổng

215

2.9.2. Phương thức tuyển sinh

Tuyển sinh theo phương thức đã trình bày ở ở Mục 2.3 và 2.5.

2.9.3. Tổ chức đào tạo

Hệ đào tạo chất lượng cao sẽ học theo chương trình đào tạo được xây dựng riêng dựa trên chương trình chuẩn hiện hành có tham khảo chương trình đào tạo của trường đại học nước ngoài. Đội ngũ cán bộ giảng dạy là các giảng viên có trình độ thạc sĩ trở lên, trong đó các học phần thuộc khối kiến thức ngành, chuyên ngành được giảng dạy bởi các giảng viên được đào tạo tiến sĩ hoặc thạc sĩ ở nước ngoài; hoặc có chức danh giáo sư, phó giáo sư; hoặc được giảng dạy bởi các giáo sư là người nước ngoài. Sinh viên được học tiếng Anh tăng cường nhằm đảm bảo chuẩn đầu ra đạt bậc 4/6 khung năng lực tiếng Anh 6 bậc dành cho Việt Nam hoặc tương đương IELTS 5.0 – 6.0. Trong toàn bộ chương trình đào tạo có 30% học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, ngành và chuyên ngành được dạy bằng tiếng Anh. Sinh viên được tăng cường học thực hành trong hệ thống các phòng thí nghiệm tiên tiến và xưởng thực hành có trang bị hiện đại; được học trong các phòng học riêng có trang bị đầy đủ các thiết bị dạy học, internet và có lắp điều hòa nhiệt độ. Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng tốt nghiệp hệ đào tạo chất lượng cao.

2.10. Tổ chức thực hiện

2.10.1. Các Hội đồng phục vụ tuyển sinh

Thành lập Hội đồng tuyển sinh của trường và bộ máy giúp việc cho HĐTS trường gồm Ban thư ký, Ban thanh tra dựa theo Quy chế tuyển sinh đại học năm 2017 của Bộ Giáo dục đào tạo và Quy chế tuyển sinh cao đẳng năm 2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của HĐTS và các Ban giúp việc HĐTS theo như Quy chế tuyển sinh đại học năm 2017 của Bộ Giáo dục đào tạo tạo và Quy chế tuyển sinh cao đẳng năm 2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Riêng Ban thư ký có nhiệm vụ thực hiện các công việc do Hội đồng tuyển sinh giao từ khi tổ chức cho thí sinh đăng ký và trong suốt cả quá trình tuyển sinh.

2.10.2. Thanh tra, xử lý thông tin phản ánh tiêu cực, chế độ báo cáo lưu trữ, khen thưởng và xử lý vi phạm

Theo Quy chế tuyển sinh đại học năm 2017 của Bộ Giáo dục Đào tạo và Quy chế tuyển sinh cao đẳng năm 2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

 

3. Thông tin về các điều kiện bảo đảm chất lượng chính

3.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo, nghiên cứu

3.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

- Tổng diện tích đất của trường: 99.128 m²

- Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học: 44.660 m²

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 1356 chỗ

 

3.1.2. Thống kê các phòng thực hành, thí nghiệm và các trang thiết bị

 

STT

Tên phòng thực hành - thí nghiệm

Các trang thiết bị 

 I

 KHOA KỸ THUẬT ĐIỆN

 

 

 A

 Cơ sở 1

 

 

 

1

Phòng TN Rơle

Mô đun nguồn điện 3 pha xoay chiều

modun

1

Mô đun nguồn điện

modun

1

Phụ tải điện trở (Resistance Load)

Cái

3

Phụ tải cảm kháng(Inductive Load)

Cái

3

Phụ tải cảm dung(Capacitance Load)

Cái

3

Synchronizing Module

modun

1

Biến thế 1 pha

Cái

3

Mô tơ cảm ứng

Cái

1

Máy điện đồng bộ

Cái

1

Phụ tải điện trở thay đổi : 231w -220/380v, 50Hz

Cái

3

Phụ tải cảm kháng thay đổi 231VAr-220/380v,50Hz

Cái

3

Phụ tải cảm dung thay đổi 231VAr-220/380v,50HZ

Cái

3

Mô đun cảm kháng của nguồn gồm 3 bộ cảm ứng,mỗi pha1 bộ

modun

2

Mô đun máy biến dòng CT

modun

1

Mô đun máy biến dòng CT

modun

1

Mô đun máy biến điện áp

modun

2

Mô đun máy biến thế sự cố

modun

1

Mô đun thanh càI vòng của máy phát

modun

1

Mô đun thanh cài  phân phối A

modun

1

Mô đun thanh cài xà phân phối B

modun

1

Mô đun lưới truyền tải A

modun

1

Mô đun lưới truyền tải B

modun

1

Mô đun tạo sự cố đa năng

modun

1

Mô đun đường dây truyền tải sự cố

modun

1

Hệ thống rơ le seri 3800 có gía để chứa rơ le và giá để vận hành rơ le kèm theo các bộ nguồn 120 VDC và rơle điều khiển DC để khảo sát hệ thóng

 

1

Phase balance/Sequence Relay

cái

1

Motor Power - Factor Relay

cái

1

Control Relays 2

cái

1

Control Relays 1

cái

1

Interconnection Panel

cái

1

DC Power Supply

cái

1

Rơ le bảo vệ

 

 

Rơ le dòng tức thì ( quá tải )

cái

1

Rơ le quá dòng

cái

3

Rơ le điều hướng

cái

1

Rơ le dòng có thể điều chỉnh được (kiểm tra dòng gây sự cố máy cắt

cái

1

Rơ le thời gian chậm trễ

cái

1

Rơ le phụ trợ (6 tiếp điểm)

cái

1

Bảo vệ khoảng cách

cái

1

Mô đun thí nghiệm / chuyển mạch

modun

2

Rơ le so lệch

cái

1

Rơle tần số(Under/Over Frequency Relay)

cái

1

Rơle kiểm tra đồng bộ(Synchro-Check Relay)

cái

1

Rơ le kỹ thuật số

 

 

Rơ le lệch dòng FM 0001

cái

2

Rơ le bảo vệ khoảng cách FM 0002

cái

2

Rơ le bảo vệ máy biến áp FM 0003

cái

1

Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng FM 0004

cái

1

Rơ le bảo vệ thanh cái (bộ trung tâm) FM 0005

cái

1

Rơ le bảo vệ thanh cái (bộ máng) FM 0006

cái

2

Tủ rơ le

cái

2

Thiết bị phụ

 

 

Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1009

Cái

10

Thiết bị thử Rơ le

Cái

1

Source Impedonce

Cái

1

Watt meter/ Varmeter

Cái

1

Power Diodes

Cái

1

Prime mover/Dvnamomemer

Cái

1

Interconnection Module

Cái

1

Ampe kế xoay chiều 5A

Cái

1

Ampe kế xoay chiều 10A

Cái

1

2

PTN Hệ thống điện

Mô đun nhà máy điện PST 2210

modun

1

Máy biến áp phân phối, ngâm trong dầu điện áp trung bình MV 1919

cái

1

Máy biến dòng  MV 1931

cái

3

Bộ cáp và dây dẫn ( dùng cho MV 1919-E1003) MV1824

bộ

1

Bộ phụ tùng cho máy có ký hiệu  PST 2230

bộ

1

Bộ phụ tùng cho máy có ký hiệu  PST 2240

bộ

1

Bộ dụng cụ dùng cho Hệ thống điện mô phỏng PST 2200

bộ

1

Bộ phụ tùng dùng cho  MV 1919 (E1003) MV 7002

bộ

1

Bộ phụ tùng dùng cho MV 1428(E1003) MV 7003

bộ

1

MV-1017-235

 

1

Động cơ cảm ứng MV1404

 

1

Bộ ghi nhận sự cố (Rơ le) - Jica

Bộ

1

3

PTN đo lường (PTN Kỹ thuật điện)

Bộ dụng cụ PTN DL 2160

 

10

Máy phát tạo hàm FG 273A

 

2

Máy phát tạo hàm DLin 8112C

 

3

Bộ điện trở tiêu chuẩn có lựa chọn (10 Ohm-2.7kilo Ohm)

 

5

Bộ điện trở tiêu chuẩn có lựa chọn (110-880 Ohm) 8509-05

 

3

Bộ điện cảm tiêu chuẩn có lựa chọn (2200R series) 8510-05

 

4

Bộ điện dung  có lựa chọn (110-880 Ohm) 8511-05

 

3

Panel thí nghiệm (297x300)

 

2

Đồng hồ hiện sóng tương tự (CS-4125)

 

1

Máy hiện sóng tương tự DLIN 7025

 

4

Bộ nguồn 1 pha và 3 pha DL2160

 

3

Bảng giá thí nghiệm AC/DC 726-88

 

2

Bộ dụng điện cơ bản (PTNĐT CNTĐ chuyển sang)

 

8

Máy tính để bàn FPT Elead M535

Bộ

10

Máy chủ CMS

Bộ

1

Bộ nguồn 3 pha DL2160

 

3

4

PTN Truyền tải phân phối (PTN cao áp)

Máy thí nghiệm điện áp 1 cực, 2 thang đo, chỉ thị nhìn và nghe A1002

 

1

Máy thí nghiệm điện áp 2 cực 6-25Kv, trọn bộ kèm theo A1003

 

1

Thiết bị thí nghiệm và đo thời gian của máy ngắt A1005

 

1

TB TN dầu cách điện, 0-90kv gồm cả cốc thí nghiệm và các loại điện cực, có máy in đi kèm A1006

 

1

Máy dò sự cố áp A1007

 

1

Dụng cụ đo điện trở nối đất-4015 A1008

 

4

Thiết bị đo cách điện -BM21 A1009

 

4

Hộp thử nghiệm cách điện của chất lỏng + phụ tùng pv tại hiện trường (M2H-D) A1010

 

1

Thiết bị thử nghiệm điện áp cao xoay chiều và một chiều A1011

 

1

5

PTN Máy điện

Máy điện một chiều (kích từ độc lập, song song, nối tiếp, hỗn hợp) MSCRL

 

5

Máy điện không đồng bộ 3pha roto dây quấn A3L

 

3

Máy phát tốc độ có khớp nối hằng số 20V DT444L

 

7

Giá lắp máy thí nghiệm S2L

 

4

Bàn lắp giá thí nghiệm di động CH2

 

3

Máy phát đồng bộ 3 pha LSAD23L

 

3

Máy điện không đồng bộ 3pha roto lồng sóc 3-FMV90

 

3

Bánh đà VOL.IN

 

4

Biến trở mở máy cho động cơ điện một chiều DMC 12L

 

3

Biến trở mở máy cho động cơ không đồng bộ 3 pha roto dây quấn RD3L

 

3

Biến trở điều chỉnh mạch kích từ REC . 8L

 

2

Thiết bị hoà đồng bộ kiểu ánh sáng đèn CSD

 

3

Thiết bị hoà đồng bộ kiểu điện từ CSI

 

3

Máy điện không đồng bộ 3 pha roto lồng sóc 175 W 8221-D5

 

3

Modul nguồn tổng hợp AC, DC 8525-25

 

2

Phụ tải điện trở biến đổi 8525-05

 

4

Phụ tải điện cảm biến đổi (8510-05)

 

4

Phụ tải điện dung biến đổi (8511-05)

 

4

Công tắc chuyển mạch KBF-1PZ

 

3

Công tắc đảo chiều K2B-001UC

 

4

 

 

Công tắc đẩu nối Y-        K2H-001YC

 

 

3

Công tắc lựa chọn ampe kế  K1F-003M

 

4

Bộ dây nối mềm

 

2

Oát kế 1 pha WC 15-1

 

1

Oát kế 3 pha WC 15-3F

 

4

Đồng hồ đo tần số HC 96

 

3

Đồng hồ đo góc pha PC 96

 

2

Máy biến dòng  TA 210S

 

8

Đồng hồ kiểm tra thứ tự pha 8031

 

1

Đồng hồ vạn năng cầm tay CD-720E

 

2

Osilo CS-4125

 

1

Động cơ lồng sóc 2 cấp tốc độ A.2I.CP

 

1

Cầu dao 2 cấp tốc độ CPM2CP

 

1

Máy điện một chiều 175W 8254-05

 

1

Động cơ không đồng bộ 1 pha  - Tụ khởi động  8251-05

 

2

Động cơ không đồng bộ 3 pha  - Tụ làm việc  8253-05

 

1

Mô hình bổ trục máy điện 1 chiều 8211-C0

 

1

Mô hình bổ trục máy điện không đồng bộ roto dây quấn 8231-C0

 

1

Mô hình bổ trục máy điện không đồng bộ roto lồng sóc 8221-C0

 

1

Mô hình bổ trục máy điện đồng bộ 8241-C0

 

1

Bộ chế định dòng xoáy DRO-2L

 

1

Bộ dẫn động cơ một chiều FMV 2107

 

1

Bộ dẫn động  DMV 242D2

 

1

Máy biến áp 3 pha TDTZ - 2 kVA

 

1

Biến tần ATV 58

 

1

Ampe kế AC/DC ML12-RCA-1A

 

2

Ampe kế AC/DC ML12-RCA-5B

 

2

Vôn kế AC/DC  ML 12-RCV5

 

1

Vôn kế AC/DC EC-15V3B

 

2

Máy biến áp tự ngẫu  MW.1103

 

1

Đồng hồ tốc độ hiển thị bằng điot quang. MODMECA

 

2

Cầu dao 3 pha. MV-1500

 

1

Đồng hồ đo hệ số công suất COS 15

 

2

Môdun đo lường điện: Máy ghi công suất (OR 341)+Bộ xạc

 

1

Đồng hồ vạn năng K1009

 

4

6

PTN điện Công nghiệp và Dân dụng

Bàn điều khiển của GV điều khiển trên máy tính BM-BGV01

chiếc

1

Bàn thực hành lắp mạch điện dân dụng BM-LD25

chiếc

2

Cabin thực hành điện DD  BM-CB35

chiếc

3

Mô hình dàn trải quạt bàn BM-QB12

MH

2

Mô hình dàn trải máy bơm BM-MB03

MH

2

Mô hình cắt bổ - dàn trải bình nước nóng BM-BN07

MH

2

Mô hình dàn trải điều hòa 2 cục 2 chiều BM-BH09

MH

2

Mô hình cắt bổ - dàn trải máy giặt BM-MG15

MH

2

Mô hình dàn trải Tủ lạnh BM-TL02

MH

2

Bộ thí nghiệm Mạch điện xoay chiều 3 pha BM-MXC17

Bộ

2

Bộ thí nghiệm thực hành Máy phát điện xoay chiều 3 pha BM-MF45

Bộ

2

Bàn thực tập Điện Công nghiệp BM-ĐCN26

Bộ

2

Mô hình tủ phân phối điện BM-TPP37

MH

3

B

Cơ Sở 2

 

 

 

7

PTN Kỹ thuật điện

Máy hiện sóng 2 kênh  HM 1004-3

Chiếc

1

Khung giá thí nghiệm  đo lường và kỹ thuật điện CS2

Chiếc

7

Bộ dụng cụ PTN DL 2160

 

2

Máy phát tạo hàm (FG 273A)

 

2

Bộ nguồn DL2160

 

2

Nguồn điện áp 3 pha 10/17,3

 

2

Bảng giá thí nghiệm AC/DC 726-88

 

2

Đồng hồ vạn năng tương tự PM 020

 

8

Điện trở từ 10 đến 100 ôm

 

8

Tụ điện 1 My (1uF)

 

2

Cuộn cảm

 

4

Điện trở từ 56 đến 1 Kv ôm

 

12

Dây nối các loại

 

30

Máy hiện sóng CS4125

 

2

Máy biến áp 1 pha

 

1

Cuộn cảm

 

1

Miliampe TQ 116

 

1

Đồng hồ vạn năng hiện số TQ

 

16

Biến áp nguồn

 

1

Tụ điện

 

8

Bảng khung nhôm mặt hàn quốc

 

1

8

PTN Máy điện

Máy hiện sóng 2 kênh  HM 1004-3 (PTN máy điện CS2: B111)

Chiếc

1

Bàn sắt có giá để lắp đặt máy điện S2.L

 

3

Máy phát tốc độ có khớp nối hằng số 20V IP44 (20Vòng/100vòng/phút

 

2

Máy điện 1 chiều kích từ song song hoặc độc lập - MSC8.L

 

3

Động cơ không đồng bộ 3 pha roto dây quấn A3.L

 

1

Máy điện đồng bộ 3 pha, cực quay kích từ độc lập A23.L

 

1

Động cơ cảm ứng lồng sốc 1 SFMV90D

 

1

Bộ khởi động dùng cho động cơ một chiều

 

1

Bộ khởi động điện trở rôto dùng cho môtơ vòng trượt không đồng bộ 1.5KW (RD3L)

 

1

Biến trở cho động cơ 1 chiều (REC 8L)

 

2

Thiết bị đồng bộ gồm vôn kế, máy ngắt, đèn (CSD)

 

1

Thiết bị hoà đồng bộ CSI

 

1

Mô tơ cảm ứng 3 pha, cảm ứng kiểu mô phỏng (8221-D5)

 

1

Mô đun nguồn cung cấp + vỏ bọc  (8525-25)

 

2

Phụ tải điện trở thay đổi được (8509-05)

 

2

Tải cảm kháng có thể thay đổi (8510-05)

 

1

Tải dung kháng có thể thay đổi được (8511-05)

 

2

Công tắc dùng cho động cơ 2 cấp tốc độ CPM2CP

 

1

Công tắc đổi nối sao tam giác-K2H-001YC

 

1

Am pe kế AC/DC    ML 12-RCA1A

 

4

Vôn kế AC/DC  ML 12-RCV5

 

3

Oát kế 1 pha WC 15-3

 

1

Đồng hồ đo tần số HC 96

 

1

Đồng hồ chỉ thị thứ tự pha xách tay 8031

 

1

Mô tơ cảm ứng A2.L.CP

 

1

Máy biến áp tự ngẫu 3 pha MV 1103

 

1

Đồng hồ tốc độ hiển thị bằng đi ốt quan MODMECA

 

1

Phụ tải trở điện thay đổi MV 1100

 

1

Dây nối mạch loại ngắn các màu

 

10

Câầu dao 3 pha MV 1500 (380V16A)

 

1

Đồng hồ vạn năng

 

1

Điện kế 1 chiều C2101C

 

3

Đồng hồ hiện thị số cầm tay ĐT 9202

 

3

 

 

 

 

 

9

PTN rơ le

Vôn mét xoay chiều 15 - 30v1509

Cái

1

Vôn mét xoay chiều 1486 (15-30v)

Cái

2

Vôn mét xoay chiều 40v

Cái

3

Vôn mét 250-1T1-TV05

Cái

4

Vôn mét 50v 1T1-VT7008

Cái

5

Vôn mét 50v 1T1-VT7033

Cái

1

Vôn mét 50v 1T1-6277

Cái

1

Vôn mét 50v 1T1-6281

Cái

1

Vôn mét 450v 9196

Cái

1

Vôm mét một chiều 150v M340

Cái

1

Ampe mét 20A 1T1 00277

Cái

1

Ampe mét 20A 1T1 00127

Cái

1

Ampe mét 20A 1T1 08109

Cái

1

Ampe mét 20A 1T1 095

Cái

1

Ampe mét 600A

Cái

1

Ampe mét 100A 1T1 74376

Cái

1

Ampe mét 10A 1T1-AT3042

Cái

2

Ampe mét 5A 1T1-TA8079+1013

Cái

2

Rơle thời gian EBUHOM 127V

Cái

3

Rơle thời gian EBUHOM 220V

Cái

2

Rơle trung gian PΠ-255T

Cái

1

Rơle trung gian DZ 15-3215

Cái

1

Rơle trung gian DZ 17-0222

Cái

1

Rơle trung gian DZ 17-4762

Cái

1

Rơle trung gian ЭП 101-3703

Cái

1

Rơle dòng điện cảm ứng PT40/0,6

Cái

2

Rơle dòng điện ET521/10T

Cái

1

Rơle dòng điện IOR-A3I NO 605668

Cái

1

Rơle dòng điện IOR-ASI NO605675

Cái

1

Rơle dòng điện IOR-ASI NO605691

Cái

1

Rơle dòng điện IOR-ASI NO605644

Cái

1

Rơle dòng điện IOR-ASI NO605677

Cái

1

Rơle dòng điện IOR-ASI NO605658

Cái

1

Rơle dòng điện IOR-ASI NO605685

Cái

1

Rơle dòng điện IOR-ASI NO605665

Cái

1

Rơle dòng điện IOR-ASI NO605692

Cái

1

Rơle  điện áp EH526160

Cái

1

Rơle công suất GG 12/1 5184

Cái

1

Rơle công suất GG 12/1 0242

Cái

1

Rơle hơi

Cái

2

Rơle so lệch PHT 562T

Cái

1

Rơle so lệch PHT 563/2T

Cái

2

Rơle BCH-1 00366

Cái

1

Rơle tổng trở KPC-11T

Cái

1

Rơle nhiệt K25 - 4 - 6

Cái

4

Công tắc tơ 30v/5350 vòng. 1,3

Cái

5

Đồng hồ vạn năng 422765

Cái

1

Đồng hồ vạn năng UZ 2480

Cái

1

Đồng hồ vạn năng U3 111061

Cái

1

Đồng hồ vạn năng UM-3: 111061

Cái

1

Đồng hồ bấm giây

Cái

1

Đồng hồ vạn năng BØ85

Cái

1

Mê gôm mét 1000Ω

Cái

3

Tự ngẫu AP-1M 220v-9A

Cái

2

Tự ngẫu 18A A0CH 20-220v75 (EYI)

Cái

1

Máy biến áp 220v/110v +220/12v

Cái

2

Máy biến áp 3 pha 5NTMU-6 (HTMU-6)

Cái

1

Máy biến áp lực 3 pha

Cái

1

Chỉnh lưu CBK 110-3-T

Cái

2

Động cơ di bộ 0,125kw

Cái

1

Động cơ 3 pha 1kw

Cái

1

Biến dòng điện 20/5

Cái

3

Biến dòng điện 10/5

Cái

2

Biến dòng tự ngẫu 0444

Cái

1

Biến dòng bão hoà 0023

Cái

1

Biến dòng 0010+0042

Cái

2

Biến trở trượt 150Ω

Cái

1

Biến trở trượt 250Ω

Cái

2

Công tắc tơ MDKD-112/200v

Cái

2

Công tắc tơ MĐKD-112/380v

Cái

2

Công tắc tơ KD 16-5300

Cái

6

Công tắc tơ K2 D220v/380: K2WD220v/380

Cái

2

Attomat 100A/300

Cái

1

Công tắc tơ 3 pha 0NZ1-25/3TU

Cái

5

Nút bấm kép

Cái

6

Bảng A1 (600 x -345)

Cái

1

Bảng A2 (600 x 345)

Cái

1

Bảng A3 (600 x -345)

Cái

1

Bảng B1 710 x -345

Cái

1

Bảng B2 710 x -345

Cái

1

Bảng B3 710 x 345

Cái

1

Biến áp 220v - 120

Hộp

1

Giá lắp ampemét

Chiếc

1

Giá lắp 2 cuộn dây 900 vòng

Cái

1

Khoá điều khiển kiểu xoay

Chiếc

1

Thanh nối bằng đồng

Thanh

3

Mũi nhọn tiếp xúc

Cái

1

Pano lắp công tắc Rơle, bóng đèn

Cái

10

Chân đỡ có điều chỉnh

Cái

1

Nút bấm điện Pano nhỏ

Cái

1

Chân đỡ Pano

Cái

4

Đảo mạch, còi, đui đèn

Cái

3

Thanh tăng cường

Thanh

2

Rơle lắp trên giá

Cái

2

Biến trỏ

Cái

2

Ampemét 2A

Cái

1

Ampemét 5A

Cái

1

Biến dòng điện TO,66-200/5A

Cái

3

Vôn mét xoay chiều 125kv 9365 "E365-1"

Cái

3

Ampemét xoay chiều 200/5 "E365-1"

Cái

3

Ampemét 1 chiều 100A (M381)

Cái

3

Vạn năng kế M.F-500(V-A-Ω.46166)

Cái

1

Cầu đo điện trở N-1T4

Cái

1

Rơle điện áp thứ tự ngược 3 pha PHØ1M

Cái

1

Rơle thời gian PB 124-220v

Cái

3

Rơle thời gian PB 127-220v

Cái

3

Rơle thời gian PB 134/220v

Cái

3

Rơle thời gian PB 034/110v

Cái

3

Rơle thời gian 114/220v

Cái

3

Rơle thời gian 142/220v

Cái

1

Rơle điện áp PH 53/200-T

Cái

3

Rơle điện áp   55/200

Cái

3

Rơle điện áp 53/60д

Cái

3

Rơle dòng điện PT 40/P5

Cái

3

Rơle dòng điện PT 40/10

Cái

3

Rơle dòng điện PT 40/20

Cái

3

Rơle dòng điện 80/2

Cái

1

Rơle dòng điện 86/1 10A

Cái

3

Rơle dòng điện thứ tự ngược PT 8.5A

Cái

3

Rơle dòng điện chạm đất PT T3 -51

Cái

3

Rơ le tín hiệu P-21

Cái

5

Rơ le  tín hiệu P-225

Cái

3

Rơ le tín hiệu  P-252

Cái

3

Rơ le tín hiệu P- 361

Cái

3

Rơ le công suất PM 11-18

Cái

3

Rơ le hợp bộ dòng điện K3-9

Cái

3

Rơ le khối KPC-1

Cái

1

Rơ le so lệch  3T -11

Cái

3

Rơ le so lệch PHT567

Cái

3

Đồng hồ vạn năng 4303

Chiếc

2

đồng hồ đo điện trở M416T

Chiếc

2

Ampe kế xoay chiều 20A

cái

2

Đồng hồ vạn năng K1009

cái

6

BI 50/5A

cái

3

Đồng hồ 150v

cái

3

Đồng hồ 300v

cái

3

Đồng hồ 30v

cái

3

Đồng hồ vạn năng KEW 1018

cái

10

10

 Nhà máy điện

Máy biến áp 3 pha 380/260  40KVA

Cái

1

Tự ngẫu 29H-220 3 PHA

Cái

1

Tạo dòng 0-150 A

Cái

2

Aptomat 3 pha 5/10A

Cái

2

Khởi động từ 220v-10A

Cái

2

Dao cách ly 6KV

Cái

1

Máy biến dòng 50/5

Cái

3

Tự ngẫu 1 pha 6-8A

Cái

3

Rơ le tín hiệu xung xoay chiều PT R04

Cái

2

Cầu dao 0,4 KV-3PHA-30A

Cái

6

Cầu dao 0,4 KV-2PHA

Cái

6

Máy biến dòng 50/5

Cái

3

Máy biến áp 3p 380/260 40KVA

Cái

1

Tạo dòng 0- 150A

Cái

2

Cầu dao 0,4KV -2pha

Cái

6

Cầu dao 0,4KV - 3pha - 30A

Cái

6

Dao cách ly 6 KV

Cái

1

Khởi động từ 220v -10A

Cái

2

Rơle tín hiệu xung xoay

Cái

2

Atomat 3 pha 5/10A

Cái

2

Tự ngẫu 1 pha 6 - 8A

Cái

3

Tự ngẫu 29H - 220 3pha

Cái

1

11

PTN Cao áp

Đồng hồ Micro Ampe 1 chiều 329003

Cái

1

Đồng hồ Micro Ampe 1 chiều 32905

Cái

1

Đồng hồ Micro Ampe 1 chiều 329286

Cái

1

Đồng hồ Micro Ampe 1 chiều 399251

Cái

1

Đồng hồ Micro Ampe 1 chiều 329188

Cái

1

Đồng hồ Micro Ampe 1 chiều 329246

Cái

1

Mili ampe mét 0-100-P31-51

Cái

1

Ampe mét 0-100A  123548

Cái

1

Ampe mét 0-100A  118953

Cái

1

Mêgôm mét 500-1000  N1  D1437

Cái

1

Ampe kìm   10-100A

Cái

1

Vôn mét xoay chiều 150v:7734+261476

Cái

2

Rơle dòng DL 11/10

Cái

1

Công tắc tơ

Cái

1

Hộp nút bấm

Cái

1

Sào điện thử cao áp

Cái

1

A44-70-N808+KV     3782T

Cái

1

Biến áp tự ngẫu 18A

Cái

1

Mêgôm mét No 1641+1735

Cái

2

Vôn mét 450 VĐT 1v841

Cái

1

Ampe mét 050 291-1230

Cái

2

Đồng hồ vạn năng 6395242+06298

Cái

2

Rơle nhiệt

Cái

3

Dây điện trở nhỏ

Cái

3

Attomat 50A-3MT

Cái

1

Cầu dao 1 pha 30A

Cái

1

Đồng hồ Vôn 450v

Cái

1

MA Ampe 906T

Cái

1

Hộp biến áp 200/6 (tự quấn)

Cái

1

Quạt trần Điện cơ

Cái

2

Máy biến áp dầu 1 pha

cái

2

 

 

II

KHOA CÔNG NGHỆ TỰ ĐỘNG

 

 

 A

 Cơ sở 1

 

 

 

     1

 Phòng TN
Mạng điện công nghiệp

Mô hình TĐH trạm

mô hình

1

Vỏ tủ điều khiển

 

1

Sơ đồ mimic mô phỏng hoạt động của trạm 220Kv

 

1

Bộ điều khiển máy cắt kiểu cuộn dây (Mô phỏng thiết bị điều khiển máy cắt FS6)

 

11

Bộ điều khiển dao cách ly kiểu cuộn dây (Mô phỏng thiết bị điều khiển dao cách ly

 

45

Bộ mô phỏng OTLC mô phỏng việc thay đổi nấc điện áp trong MBA- Mô phỏng bằng hệ thống led

 

2

Bộ mô phỏng điều khiển nhiệt độ máy phát. Gồm: pt100 và bộ điều khiển E5CN

 

2

Bộ điều khiển PLC S7-300 CPU 314

 

2

- Nguồn cung cấp 24VDC

 

 

- Khả năng mở rộng Modul

 

 

- Số rack mở rộng tối đa:4

 

 

- Số modul tối đa cho mỗi rack: 8

 

 

RACK RAIL SIMATIC S7-300-512mm

 

2

Memory card 512 KB

 

2

PC adaptor Simatic S7, PC adapter USB. F.connection of S7-200/300/400 C7: With USB cable use under Win 2000/XP

 

2

Module đầu vào số SIMATIC S7-300, DIGITAL INPUT SM 321 32 DI (32 đầu vào số)

 

6

Module đầu ra số SIMATIC S7-300, DIGITAL OUTPUT SM 322 32 DO (32 đầu ra số)

 

5

Module đầu vào tương tự SIMATIC S7-300, ANALOG INPUT SM331 8AI (8 đầu vào tương tự)

 

1

Front connector 40 chân

 

11

Máy tính để bàn HP

 

2

Phần mềm mô phỏng và lập trình

 

1

- Lập trình điều khiển hệ thống cho PLC

 

 

- Lập trình giao diện HMI

 

 

- Lập trình cho bài toán điều khiển trạm, đóng cắt các lộ trong HTĐ

 

 

- Truyền thông

 

 

Bộ phụ kiện (Đủ cho 2 mô hình)

 

1

Bàn TN mạng điện CN

 

7

     2

Phòng TN PLC

Bàn thí nghiệm trạm trộn

Cái

1

TB cho mô hình đếm phân loại sản phẩm

Bộ

1

Bàn thực tập PLC S7-300

Cái

1

Bàn vi tính Xuân Hòa

chiếc

8

Ghế gấp Xuân Hòa

chiếc

24

PLC - S7-300-CPU 313C

bộ

1

PLC -S7-200-CPU 214

bộ

1

Cám cắm PLC S7-300 cổng cắm USB

bộ

1

PLC -S7-200-CPU 224

bộ

1

Nguồn cho PLC, điện áp ra 24V-5A, vào 220 VAC

chiếc

1

Động cơ xoay chiều 3 pha roto lồng sóc

chiếc

4

Mô hình điều khiển quá trình trộn liên tục

 

 

CPU1212C 6ES7 212-1BE40-0XB0

cái

 

Bơm BSP-200D

cái

 

SM 1231 6ES7 231-4HD32-0XB0

cái

 

SM 1232 6ES7 232-4HB32 -0XB0

cái

 

Contactor GMC

cái

 

Van tuyến tính ET: NABM

cái

 

Van tuyến tính ET: NVCB

cái

 

Công tắc mức Carlo Vagazzi

cái

 

Cảm biến

cái

 

Khung giá

bộ

 

Phụ kiện

gói

 

Mô hình điều khiển động cơ bước

 

 

CPU1212C 6ES7 212-1BE40 -0XB0

cái

 

SM 1232 6ES7 232 -4HB32-0Xb0

cái

 

Driver MD5 AK-S5

cái

 

Step motor

cái

 

Cảm biến

cái

 

khung giá

bộ

 

Phụ kiện

gói

 

Mô hình điều khiển hệ khí nén

 

 

CPU224 6ES7214-2BD23-0XB8

cái

 

EM223 6ES7 223-1HF22-1XA8

cái

 

PPI cable 6ES7 901-3DB30 -0XA0

cái

 

Rơle RY4S WV131-PHS-SF

bộ

 

Van khí

bộ

 

Xilanh GDC-PK1ACE

bộ

 

Khung giá

bộ

 

Bộ lập trình mạng truyền thông Profibus

 

 

CPU315-2DP 6ES7 315-2AH14-0AB0

cái

 

Thẻ nhớ 6ES7 953-8LF30-0AA0

cái

 

Adapter 6GK1571-0BA00-0AA0

cái

 

PS307 6ES7 307-1BA01-0AA0

cái

 

Rail 6ES7 390-1AE80-0AA0

cái

 

CPU 224 6ES7214-2BD23-0XB8

cái

 

EM 277 6ES7 277-0AA22-0XA0

cái

 

Connector

bộ

 

Dây tín hiệu Profibus

gói

 

Khung giá

bộ

 

Mô hình tay máy robot gắp vật trên nền hệ khí nén

 

 

PS307 6ES7307-6ES7 390

bộ

 

ET200M 6ES7 153-1AA03 6ES7 323 -1BH01-0AA0

bộ

 

Connector

cái

 

Dây tín hiệu Profibus

gói

 

Van khí PHS-SF

bộ

 

Xilanh GDC-PK1ACE

bộ

 

Tay gắp

bộ

 

Băng tải

bộ

 

Máy nén khí PONA

cái

 

Khung giá

bộ

 

Mô hình điều khiển đèn giao thông làn sóng xanh cho 2 ngã tư

 

 

Đèn led

 

 

Panel

 

 

Module thí nghiệm PLC S7 300

 

 

CPU 312C 6ES7 953-5BF304-0AB0

cái

 

Thể nhớ 6ES7953-8LF30-0AA0

cái

 

Adapter 6GK1571-0BA00-0AA0

cái

 

PS307 6ES7307-1BA01-0AA0

cái

 

Rail 6ES7 390-1AE80-0AA0

cái

 

SM323 6ES7 323-1BH01 -0AA0

cái

 

SM331 6ES7 331-1KF02-0AB0

cái

 

SM332 6ES7 332-5HD01-0AB0

cái

 

Connector

cái

 

Khung giá

bộ

 

Bộ lập trình mạng truyền thông Profibus, phát triển lên hệ SCADA

 

 

Máy tính 3020MT-CA002+Led S19C170B

bộ

 

CP5611 6GK1 561-1AA01

cái

 

TP177A 6AV6 642-0AA11-0AX1

cái

 

PS307 6ES7 307-1BA01-0AA0

cái

 

ET200M 6ES7 153-1AA03

cái

 

Rail 6ES7 390-1AE80-0AA0

cái

 

SM323 6ES7 323-1BH01-0AA0

cái

 

Connector

cái

 

Dây tín hiệu Profibus

gói

 

Khung giá

bộ

 

     3

Phòng thí nghiệm đo lường

Power Supply (Nguồn cung cấp PL330)

 

3

Đồng hồ vạn năng hiển thị số, thời gian thực (GDM-8040)

 

2

Đồng hồ vạn năng kiểu tương tự (1109)

 

1

Ampe kìm hiển thị số (2003)

 

4

Bộ dụng cụ PTN (STE 2.2/2.3)

 

2

Bộ điện trở tiêu chuẩn có lựa chọn (10 Ohm-2.7kilo Ohm)

 

5

Bộ điện trở tiêu chuẩn có lựa chọn (3.3kilo Ohm-1Mega Ohm)

 

5

Bộ điện cảm tiêu chuẩn có lựa chọn (2200R series)

 

5

Bộ điện dung  có lựa chọn (368 series)

 

3

Bộ cờ lê 2 đầu (31.JE6)

 

4

Đồng hồ đo công suất (CA8210)

 

3

Dụng cụ minh hoạ sự nguy hiểm về điện (Proton 900)

 

1

Bộ dây mềm nhiều sợi 4 màu

 

4

Biến thế thí nghiệm có gông rời (292039)

 

4

Bộ dây dùng cho B3023 (292039)

 

4

Hộp điện trở điện trở thập phân (YRH-6BB)

 

3

Biến trở dây cuốn con trượt (D-3)

 

4

Biến trở dây cuốn con trượt (D-1)

 

4

Cầu Wheatstone (BR-1600)

 

1

Cầu Kenvin (KB-1460)

 

1

Oát mét D50-W nằm trong 3 bộ

Bộ

1

Watt  meter MT4w-DA-4N

Bộ

1

Watt  meter MT4w-DA-4N

Bộ

1

Hộp điện trở chuẩn 1 chiều  Z x 74E

Bộ

1

Bàn Thí nghiệm nhiệt độ

Bộ

1

Bàn thí nghiệm nhiệt độ

Bộ

1

Bàn thí nghiệm nhiệt độ

Bộ

1

Bàn thí nghiệm trọng lượng

Bộ

1

Bàn thí nghiệm trọng lượng

Bộ

1

Bàn thí nghiệm trọng lượng

Bộ

1

Công tơ 1 pha 5/20A

Cái

2

Công tơ 3 pha 3 phần tử vô cùng 3x5A

Cái

3

Đồng hồ 3 pha 3 phần tử hữu công 3x5A

Cái

1

Đồng hồ đo Nhật

Cái

8

Đồng hồ vạn năng 9202

Cái

15

Mê Gôm mét LX

Cái

1

Mê Gôm TQ

Cái

1

Đồng hồ vạn năng hiện số TQ

Cái

8

Máy đo điện trở đất 4102

Cái

1

Bộ tải R lựa chọn

Chiếc

3

Bộ tải C lựa chọn

Chiếc

3

Bộ tải L lựa chọn

Chiếc

3

     4

Phòng TN thông tin - PTN Tự động hoá

Đồng hồ vạn năng hiển thị số (GDM-8034)

 

2

Khung

 

8

Nguồn cung cấp điện DL 1004

 

8

Nguồn cung cấp điện DL 1004-S

 

8

Nguồn cung cấp điện và đo DL 2155PCS

 

7

Modun cung cấp điện DL 2555AL1

 

8

Mạch điện DL 2155 DIS

 

5

The Study of Analog Switches/Multiplexers DL 2155SMA

 

2

Bộ nghiên cứu máy tính kiểu tương tự DL 2155CAL

 

2

Bộ nghiên cứu chuyển đổi tương tự sang số DL 2155ADC

 

2

Bộ nghiên cứu bộ điều chỉnh điện áp DL 2155RTD

 

2

Bộ nghiên cứu bộ điều chỉnh điện áp tích hợp DL 2155RTI

 

2

Bộ nghiên cứu nguồn cung cấp điện chuyển đổi nguồn điện DL 2155AC

 

2

Thyristor và môdun công suất SCR và mô đun điều khiển DL 2316A

 

2

Modun điều khiển nguồn chiếu sáng và nhiệt độ DL 2316B

 

2

Môđun điều khiển tốc độ và vị trí DL 2316C

 

2

Bộ nghiên cứu điều chỉnh nhiệt độ DL 2155RGT1

 

2

Bộ nghiên cứu sâu điều chỉnh nhiệt độ DL 2155RGT2

 

3

Bộ nghiên cứu điều chỉnh tốc độ môtô DL 2155RGM

 

2

Bộ điều khiển tốc độ Môtô DC DL 2308A

 

2

Bộ máy dùng để điều khiển Môtô DC DL 2307+2308MG

 

2

Động lực kế một chiều DL 1025

 

2

Đế vạn năng dùng cho máy điện DL 1013A

 

4

Phụ tải điện trở DL 1017+1018 R

 

2

Biến trở từ DL 1017RHE

 

2

Bộ hạn chế dòng xoay DL 1019M

 

2

Nguồn cung cấp điện DL 1054

 

2

Thiết bị điều khiển động cơ AC ở các tần số khác nhau DL 2309a1

 

2

Động cơ không đồng bộ 3 pha lồng sốc DL 1021

 

2

Thiết bị mô phỏng quá trình DL 2330A

 

1

Bộ điều chỉnh PID 3 kỳ DL 2330B

 

1

Bộ nghiên cứu điều khiển động cơ có bậc DL 2207

 

2

Thiết bị dạy điều khiển quá trình DL 2314+2314SW

 

1

Bộ điều khiển quá trình dựa trên bộ vi xử lý DL 2314C

 

1

Máy ghi DL 2314R

 

2

Thiết bị giao diện DL 1993

 

2

Thiết bị điều khiển logic có thể lập trình được DL 2110B1

 

1

Máy hiện sóng  liên biến 2 kênh 20Mhz DLIN 7025

 

1

Máy phát chức năng 2 Mhz DLIN  FG8112C

 

4

Đồng hồ vạn năng kiểu số cầm tay DLIN M3900

 

2

Bộ phanh hãm điện từ

chiếc

2

Mô hình ĐK quá trình nhiệt

MH

1

Vỏ bàn: Vỏ bàn, vỏ lò nhiệt

 

2

Lò nhiệt. Thay đổi nhiệt độ, từ nhiệt độ môi trường tới 150 độ C, P<1000W

 

2

Cảm biến nhiệt độ PT 100 Std: Dải đo nhiệt độ từ -100 độ C tới 200 độ C

 

2

S7-200. CPU 224 DC/AC/DC 14 Inputs/10 Outputs-Siemens

 

2

Modul Analog Input/Output EM 235 Analog combination 4 AI/1 AO

 

2

Cáp PC adapter USB/PPI nối từ cổng USB của PC đến PLC

 

2

Máy tính để bàn HP

 

2

Phần mềm mô phỏng (cho 2 bộ)

 

1

Module TN Phòng TN điện tử công suất (4 bộ x 3 = 12 module)

Bộ

4

Bàn thực tập điều khiển khởi động sao Tam giác động cơ xoay chiều 3 pha

chiếc

3

Bàn thực tập điều khiển liên động 3 động cơ

chiếc

3

Máy hiển thị sóng

chiếc

2

Động cơ 3 pha Việt - Hung

Chiếc

3

Máy khoan bàn

chiếc

2

B

Cơ sở 2

 

 

 

     1

Phòng thí nghiệm đo lường

Power Supply (Nguồn cung cấp PL330)

 

1

Hộp điện trở điện trở thập phân (YRH-6BB)

 

1

Cầu Wheatstone (BR-1600)

 

1

Cầu Kenvin (KB-1460)

 

1

Cầu đo điện trở xoay chiều  P5026M

Bộ

1

Watt  meter MT4w-DA-4N

Bộ

1

Watt  meter MT4w-DA-4N

Bộ

1

Cầu đo điện trở kép 1 chiều  QJ57

Bộ

1

Cầu đo điện trở kép 1 chiều  QJ57

Bộ

1

Bàn thí nghiệm nhiệt độ

Bộ

1

Bàn thí nghiệm trọng lượng

Bộ

1

Khung giá TN đo lường

Bộ

7

Khung cho bàn thí nghiệm đo lường điện

Cái

2

     2

Phòng thí nghiệm PLC

Bàn thí nghiệm PLC S7-200

Bộ

1

PLC -S7-200-CPU 224

Bộ

1

Máy tính để bàn CMS

Bộ

1

Bàn thí nghiệm trạm trộn

Bộ

1

TB cho mô hình đếm phân loại sản phẩm

Bộ

1

Máy tính để bàn

Bộ

5

Máy tính Mircolab

Bộ

3

Màn hình Samton

Cái

1

Mô hình thí nghiệm băng tải+bình trên

Bộ

2

Mô hình thí nghiệm

MH

2

     3

Phòng TN thông tin - PTN Tự động hoá - Điện tử Công suất

Nguồn cung cấp điện và đo DL 2155PCS

 

1

Mạch điện DL 2155 DIS

 

3

The Study of Analog Switches/Multiplexers DL 2155SMA

 

2

Bộ nghiên cứu máy tính kiểu tương tự DL 2155CAL

 

2

Bộ nghiên cứu chuyển đổi tương tự sang số DL 2155ADC

 

2

Bộ nghiên cứu bộ điều chỉnh điện áp DL 2155RTD

 

2

Bộ nghiên cứu bộ điều chỉnh điện áp tích hợp DL 2155RTI

 

2

Bộ nghiên cứu nguồn cung cấp điện chuyển đổi nguồn điện DL 2155AC

 

2

Thyristor và môdun công suất SCR và mô đun điều khiển DL 2316A

 

2

Modun điều khiển nguồn chiếu sáng và nhiệt độ DL 2316B

 

2

Môđun điều khiển tốc độ và vị trí DL 2316C

 

2

Bộ nghiên cứu điều chỉnh nhiệt độ DL 2155RGT1

 

2

Bộ nghiên cứu sâu điều chỉnh nhiệt độ DL 2155RGT2

 

1

Bộ nghiên cứu điều chỉnh tốc độ môtô DL 2155RGM

 

2

Bộ điều khiển tốc độ Môtô DC DL 2308A

 

2

Bộ máy dùng để điều khiển Môtô DC DL 2307+2308MG

 

2

Động lực kế một chiều DL 1025

 

2

Đế vạn năng dùng cho máy điện DL 1013A

 

4

Phụ tải điện trở DL 1017+1018 R

 

2

Biến trở từ DL 1017RHE

 

2

Bộ hạn chế dòng xoay DL 1019M

 

2

Nguồn cung cấp điện DL 1054

 

2

Thiết bị điều khiển động cơ AC ở các tần số khác nhau DL 2309a1

 

2

Động cơ không đồng bộ 3 pha lồng sốc DL 1021

 

2

Bộ nghiên cứu điều khiển động cơ có bậc DL 2207

 

2

Máy hiện sóng  liên biến 2 kênh 20Mhz DLIN 7025

 

2

 

III

KHOA CÔNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG

 

 

 A

 Cơ sở 1

 

 

 

1

PTN nhiệt điện

Thiết bị mô phỏng lò hơi và tua bin hơi dùng trong thiết bị hơi nước

bộ

1

Lò hơi 120 kg/h và thiết bị kèm theo V10CF/DO/125

cái

1

Nhiệt lượng kế tiết lưu và nhiệt lượng kế phân cách

cái

1

Thiết bị khảo sát Ejectơ hơi

cái

1

Thiết bị khảo sát hiệu suất cách nhiệt đường ống

cái

1

Thiết bị khảo sát bình ngưng tụ hơi nước

cái

1

Thiết bị đào tạo về miệng phun hơi T126D

cái

1

Thiết bị đo nhiệt độ khói thải

cái

1

Thiết bị Ocsa 3 điểm đo

cái

1

Đồng hồ đo nhiệt độ và áp lực

cái

1

Bộ dụng cụ phân tích nước

cái

1

Bộ dụng cụ phân tích khói thải

cái

1

Hệ thống thu thập dữ liệu tự động

bộ

1

Bộ các thiết bị chuyển đổi dùng cho V10CF

cái

1

Thiết bị điều tiết tín hiệu và chuyển đổi A/D

cái

1

Thiết bị trao đổi nhiệt

bộ

1

Thiết bị khảo sát trao đổi nhiệt (bao gồm S1, S2, S3)

cái

1

S4-Thiết bị trao đổi nhiệt nước/Hơi

cái

1

S5- Thiết bị trao đổi nhiệt chất lỏng/ chất lỏng

cái

1

Lò hơi dùng điện có sản lượng hơi 20 kg/h (T71D/20.1)

cái

1

Hệ thống thu thập dữ liệu tự động dùng cho thiết bị trao đổi nhiệt

bộ

1

T200D - Thiết bị khảo sát về thiết bị mô phỏng tuabin khí hai trục

bộ

1

T123D- Thiết bị khảo sát các tháp làm mát để trên bàn

bộ

1

T103D- Thiết bị khảo sát độ dẫn nhiệt

bộ

1

T104D- Thiết bị trao đổi nhiệt khi sôi

bộ

1

Đồng hồ đo nhiệt độ PT100

cái

1

Máy hiện sóng

Chiếc

1

Mô hình lò phản ứng hạt nhân PWR

MH

1

2

Phòng TN Điện lạnh

Mô hình thí nghiệm Kỹ thuật nhiệt lạnh

MH

1

Mô hình Kho lạnh dàn trải

MH

1

Mô hình Điều hòa trung tâm dàn trải

MH

1

3

PTN nhiệt lạnh

Ămpe kìm công suất

 

1

Thiết bị đo gió kiểu đầu nhiệt

 

1

Thiết bị đo lưu lượng gió kiểu cánh quạt 

 

1

Thiết bị kiểm tra, phát hiện rò rỉ khí ga

 

1

Thiết bị đo chất lượng không khí

 

1

Cảm biến đô nồng độ CO

 

1

Quạt gió ly tâm gián tiếp thấp áp

 

1

Bộ thiết bị thực hành biến tần.

 

1

Bộ điều khiển logic LOGO

 

1

Mô đun mở rộng vào ra số LOGO

 

2

Biến tần dùng cho bơm quạt MM420

 

1

Biến tần dùng cho bơm quạt MM420

 

2

Biến tần dùng cho bơm quạt MM420

 

4

Mặt hiển thị và cài đặt tham số)

 

2

Bộ kết nối máy tính và biến tần

 

1

Cảm biến nhiệt độ RTD

 

1

Bộ điện trở sấy không khí

 

4

Động cơ điều khiển hai vị trí (đóng-mở)

 

4

Động cơ điều khiển vô cấp van gió

 

5

Van gió điều chỉnh lưu lượng

 

2

Van giảm áp ( Pressure Relief Damper)

 

5

Van motorized 2 ngả

 

5

Van motorized 2 ngả

 

2

Công tắc dòng chảy

 

2

Rơ le lưu lượng gió

 

2

B

Cơ sở 2

 

 

2

1

PTN cơ học chất lỏng

Bàn thí nghiệm thuỷ lực cơ bản

 

2

Bộ dụng cụ thuỷ động lực học

 

1

Bộ dụng cụ để nghiên cứu học thuyết becnuli và ứng dụng

 

1

Bộ cút vang và ống nối

 

1

Bộ dụng cụ thuỷ tĩnh

 

1

Thiết bị để khắc độ đồng hồ áp lực

 

1

Bể có máng tràn

 

1

Bộ TB TN về tổn thất áp lực trong đường ống và đồng hồ thuỷ lực

 

1

Thiết bị khảo sát về tổng thất cột áp

 

1

Bàn thí nghiệm về tổng hợp bơm nước

 

1

- Mô đun E-Bơm nước có đầu bơm bằng thuỷ tinh Plexi

 

1

- Mô đun D-Bộ dẫn động bơm DC

 

1

- Mô đun G-Dây nối tiếp/song song các bơm ly tâm

 

1

- Mô đun H- Khảo sát về tổn thất cột áp trong hệ thống..

 

1

- Thiết bị thí nghiệm bơm ly tâm có động lực kế 1 chiều

 

1

- Tuabin Francis thu gọn

 

1

- Mô hình nhà điện gió

Chiếc

1

- Thiết bị TN chân tam giác

chiếc

1

 

 IV

 BỘ MÔN ĐIỆN HẠT NHÂN

 

 

 

 

1

PHÒNG TN
VẬT LÝ  HẠT NHÂN

Thiết bị đo hiệu suất ống đếm

 

Hệ

5

Radiation counter With USB

ST370-NATS-USA

Chiếc

5

Ống đếm

GM-GP 35-USA

Chiếc

5

Nguồn chuẩn dung dịch CS-137/Ba-137

ISO-USA

Lọ

5

Máy tính cá nhân PC-Desktop

HP.Pro

Chiếc

5

PM thu nhận và điều khiển, cổng USB

STX-USA

Bộ

5

Thiết bị đo chu kỳ bán rã của nhân phóng xạ

 

Hệ

5

Radiation counter

ST360-USA

Chiếc

5

Ống đếm

GM-GP 35-USA

Chiếc

5

Hộp chứa 20 bản hấp thụ phóng xạ

RAS-20-USA

Hộp

5

Bộ nguồn phóng xạ chuẩn

RSS-5-USA

Bộ

5

Cáp nối USB

USA

Chiếc

5

Sách hướng dẫn sử dụng và tài liệu mô tả

 

Bộ

5

Máy tính để bàn  PC-Desktop

HP.Pro

Chiếc

5

Hệ phổ kế Gamma

 

Hệ

5

Phổ kế nhấp nháy điều khiển bằng máy tính

UCS-1K-USA

Chiếc

5

Ống đếm nhấp nháy đo phổ Gamma

 

Chiếc

5

Bộ nguồn phóng xạ chuẩn bao gồm cả nguồn Unknown

RSS-8-USA

Bộ

5

Máy tính để bàn  PC-Desktop

HP.Pro

Chiếc

5

Phầm mềm chức năng Roi cho phổ kế

UCS 30-Roi-USA

Bộ

5

Máy đo liều phóng xạ môi trường Raditiol

 

Chiếc

1

Mô hình lò phản ứng hạt nhân

 

Cái

1

 

 V

 KHOA ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG

 

 

 

 A

 Cơ sở 1

 

 

 

 

      1

Phòng TH Điện tử

Bộ đèn kỹ thuật đa năng

 

 

10

Bộ thí nghiệm Tranzito lưỡng cực và các mạch ứng dụng cơ bản có khả năng mô phỏng và khắc phục lỗi

 

 

5

Bộ thí nghiệm về các mạch một chiều (DC) cơ bản có khả năng mô phỏng và khắc phục lỗi

 

 

5

Bộ thí nghiệm một số mạch đo lường

 

 

5

Bộ thí nghiệm về mạch ổn áp nguồn có khả năng mô phỏng và khắc phục lỗi

 

 

5

Logic số cơ bản có khả năng mô phỏng và khắc phục lỗi

 

 

5

Bộ thí nghiệm về các mạch đếm cơ bản có khả năng mô phỏng và khắc phục lỗi

 

 

5

Bộ thí nghiệm về các mạch tạo xung có khả năng mô phỏng và khắc phục lỗi

 

 

5

Bộ nguồn chân đế đa năng lắp ghép bảng mạch

 

 

10

Máy hiện sóng Dlink TDS 210

TDS 210

 

1

Vỏ tủ Rơ le  Kích thước2200x800x800

 

Cái

2

Đồng hồ vạn năng

 

chiếc

10

Bộ bàn thí nghiệm

 

 

 

Ổn áp

 

 

 

Osiloscope tương tự

 

 

 

Thiết bị nạp chíp đa năng

 

 

 

Đồng hồ số

 

 

 

Bộ đèn kỹ thuật đa năng

 

 

 

Conversion, BNC 75 ohm to Proble clip 120 ohm

 

 

 

Caxial Adater N(m) to BNC (f)

 

 

 

FC-FC Optical Cable

 

 

 

SC-SC Optical Cable

 

 

 

Signal Lead (CF-Balanced)

 

 

 

Signal Lead Unbalanced BNC to BNC (75 ohm)

 

 

 

FC Adaptor Cho Optical Attenuator

 

 

 

FC-SC Adapter

 

 

 

Máy đo phân tích giao thức báo hiệu R2 SSE20 Sun set E20C

 

 

 

Bộ suy hào quang 780ZA Optical Attenuator, 01 dB Resolution, FC Connector, 1315/1550 nm + Tài liệu kỹ thuật

 

 

 

Máy đo công suất quang - AQ2160-02 Optical Power Meter + Tài liệu HD sử dụng

 

 

 

Nguồn phát quang-AQ4270-01 LD Light Sourdce + Tài liệu HD sử dụng

 

 

 

Máy phân tích phổ 2397 9KHz-3 GHz Spectrum Analyzer With GPIB + Tài liệu HD sử dụng

 

 

 

Máy đo công suất sóng liên tục loại 6970 RF Power Meter With Internal Power Reference + Tài liệu HD sử dụng

 

 

 

Thiết bị đo kiểm đường dây thuê bao, GAO 2045 ADSL. ADSL2 + RE-ADSL Tester

 

 

 

Máy điện thoại cố định có màn hình

 

 

 

Phiến đấu dây MDF 10x2 phiến KRONE

 

 

 

Kìm bấm dây đa năng: 4

 

 

 

Tổng đài số DTS

 

 

 

Bộ nguồn 48V/30A

 

 

 

Bộ Ether met quang 100 Base-TX/100 Base FX

 

 

 

Bộ ghép kênh truyền tải dẫn quang

 

 

 

Dây nhảy quang đơn mode độ dài 10m

 

 

 

Đồng hồ A.V.R

 

 

 

Đồng hồ A.V.R (Số)

 

 

 

Máy khoan chuyên dụng

 

 

 

Osiloscope

 

 

 

Bộ bàn thí nghiệm (Mặt sắt, có hộc)

 

 

 

Vỏ tủ Rơle

 

 

 

Máy hiện sóng TDS

 

 

 

      2

Phòng thí nghiệm Điện tử - Viễn thông

Khung sắt đặt TB TN

DL2172

 

6

Nguồn cung cấp điện dùng cho PTN điện tử

DL1004

 

8

Nguồn cung cấp điện dùng cho PTN điện tử

DL1004 S

 

8

Nguồn cung cấp điện và Panel thí nghiệm đo

DL2155 PSC

 

8

Mô đun nguồn cung cấp điện

DL2555 AL1

 

6

Bộ dụng cụ dùng cho các bài tập điện tử chung

DL2152 (A+B)

 

14

Bộ nguồn điện và các máy phát tạo hàm

DL2152 AL

 

2

Bộ nghiên cứu khuyếch đại điện áp BJT

DL2155 AT

 

2

Bộ nghiên cứu khuyếch đại điện BJT

DL2155 APT

 

2

Bộ nghiên cứu khuyếch đại phản hồi BJT

DL2155 ART

 

2

Bộ nghiên cứu FET-MOSFET

DL2155 FET

 

2

Bộ nghiên cứu thiết bị điều chỉnh điện áp dựa vào trasito

DL2155 RTD

 

2

Bộ nghiên cứu liên biến tần số cao

DL2155 OSA

 

2

Bộ nghiên cứu liên biến tần số thấp

DL2155 OSB

 

2

Bộ nghiên cứu liên biến thạch anh

DL2155 OSX

 

2

Bộ nghiên cứu bộ đa hài tranzito

DL2155 MVB

 

2

Bộ nghiên cứu Trigơ Schmidt và NE 555

DL2155 TRG

 

4

Bộ nghiên cứu khuyếch đại vận hành

DL2155 AOP

 

4

Bộ nghiên cứu bộ lọc hoạt động

DL215 FIL

 

4

Bộ nhiên cứu máy phát tạo hàm

DL2155 GEF

 

4

Bộ nghiên cứu mạch vi phân, tích phân mẫu và bộ ngưỡng và máy dò đỉnh

DL2155 DIS

 

4

Bộ nghiên cứu so sánh

DL2155 COM

 

4

Bộ nghiên cứu khởi động AC và KĐ DC

DL2155AMP

 

4

Bộ dồn kênh và bộ chuyển đổi tương tự

DL2155SMA

 

4

Bộ nghiên cứu bộ điều chỉnh điện áp tích phân

DL2155 RTI

 

6

Bộ nghiên cứu hệ thống logic cơ sở

DL2201

 

8

Panel thử nghiệm logic tổng hợp

DL2203C

 

6

Panel thử nghiệm logic tuần tự

DL2203S

 

6

HTC-ECL-CMOS thử nghiệm

DL2203 SFL

 

4

Panel thử nghiệm logic kiểu tuần tự hiện đại

DL2205 INL

 

4

Panel thử nghiệm logic lập trình

DL2205 PRL

 

8

Nguồn cung cấp điện

DL2203 D

 

6

Đồng hồ số cầm tay

M3900

 

2

Đồng hồ kim

 

 

2

Đồng hồ số để bàn lập trình

DLIN DM 100

 

5

Máy hiện sóng liên biến kiểu tương tự 20 MHz

DLIN D7025

 

2

Máy hiện sóng liên biến kiểu số 60 MHz

TDS 210

 

1

Máy hiện sóng liên biến kiểu số 200 MHz

TDS 360

 

2

Máy hiện sóng

TDS 220

 

2

Máy hiện sóng liên biến kiểu số thời gian thực 400 MHz

DLINTDS380

 

3

Máy đếm tần số đa chức năng 1000MHz

DLIN1208C

 

8

Máy đếm vạn năng 2000 MHz

DLIN1228

 

2

Máy đếm tạo hàm 2 MHz

DLIN8112C

 

8

Máy phát xung 10 MHz

DLIN PG8202

 

6

Nguồn cung cấp điện áp 1 pha 0-30 VDC

DLINPS5305A

 

8

Nguồn cung cấp điện kiểu tương tự

DLINPS2303

 

8

B

Cơ sở 2

 

 

 

 

1

Phòng thí nghiệm điện tử

Osilocose

TDS 210

Chiếc

2

Bộ nguồn

DL 2155 AL

Chiếc

2

Osilocose 20MHZ

Dlin 7025

Chiếc

1

Osilocose

CS 4125

Chiếc

1

Bo thí nghiệm

DL 2203D

Chiếc

2

Bo thí nghiệm

DL 2203C

Chiếc

2

Bo thí nghiệm

DL 2203S

Chiếc

2

Generator

Dlin 8112C

Chiếc

2

Bo thí nghiệm

DL 2155 RTI

Chiếc

2

Bo thí nghiệm

DL 2155 ART

Chiếc

2

Bo thí nghiệm

DL 2155 OSA

Chiếc

2

Bo thí nghiệm

DL 2155AT

Chiếc

2

Bo thí nghiệm

DL 2155 FET

Chiếc

2

Bo thí nghiệm

DL 2155 OSX

Chiếc

2

Bo thí nghiệm

DL 2155 MVB

Chiếc

2

Bo thí nghiệm

DL 2155 OSB

Chiếc

2

Bo thí nghiệm

DL 2155 APT

Chiếc

2

Bộ nguồn

DL 2555 AL1

Chiếc

2

Máy hiện sóng

C169

Chiếc

1

Máy hiện sóng

SB10

Chiếc

1

Máy hiện sóng

S61

Chiếc

1

Đồng hồ kim

PM020

Chiếc

2

Đồng hồ số cầm tay

M3900

Chiếc

2

Bộ linh kiện điện tử

DELOZENRO

Chiếc

2

Đồng hồ số để bàn

DLIM DM100

Chiếc

3

Biến thế

 

Chiếc

1

 

 VI

 KHOA QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG

 

 

 

1

Phòng TN
Kiểm toán năng lượng

TB phân tích chất lượng điện năng

PW3198

Bộ

1

Phụ kiện đo dòng điện: Kẹp dòng 500A AC

9661

Chiếc

4

Phụ kiện đo điện áp

PW9001

Chiếc

1

Phụ kiện giao tiếp

9624-509642

Bộ

1

Phụ kiện khác: vali đựng máy

C1001

Chiếc

1

Ampe kìm đo công suất

3286-20

Chiếc

3

Phụ kiện hỗ trợ giao tiếp máy tính RS-232

9636-01

Chiếc

1

Temperature Logger

LR5011

Chiếc

1

Sensor nhiệt độ -40 đến 180 độ C

LR9601

Chiếc

4

Thiết bị đo nhiệt độ tiếp xúc

3442

Chiếc

1

Sensor nhiệt độ 500 độ C, loại bề mặt

9476

Chiếc

1

Thiết bị đo nhiệt độ bằng hồng ngoại

3443

Chiếc

1

Thiết bị đo độ sáng

3423

Chiếc

3

Thiết bị đo tốc độ vòng quay

FT3405

Chiếc

1

Bộ đầu chuyển đổi đo tiếp xúc

Z5003

Bộ

1

Thiết bị đo tốc độ gió - Lưu lượng không khí

10323-15

Chiếc

1

Thiết bị phân tích lò hơi

86494-15

Chiếc

1

Đồng hồ đo lưu lượng chất lỏng bằng siêu âm

32986-00

Chiếc

1

Mô hình động cơ 3 pha cắt bổ NH-103A

NH-103A

Mô hình

1

Mô hình động cơ 3 pha cắt bổ NH-102A1

NH-102A1

Mô hình

1

Mô hình động cơ 3 pha cắt bổ Van NH-609B

NH-609B

Mô hình

1

Mô hình thí nghiệm chất lượng điện năm với động cơ quạt

NH-348C

Mô hình

1

Mô hình thí nghiệm chất lượng điện năng với động cơ bơm

NH-349C

Mô hình

1

Mô hình thí nghiệm chiếu sáng NH-238C

HNH-238C

Mô hình

1

Mô hình thí nghiệm HVAC NH-714C

NH-714C

Mô hình

1

Bộ thí nghiệm đo phân tích khí đốt NH-531C

NH-531C

Bộ

1

Bàn điều khiển của GV điều khiển trên Máy tính NH-001EI

NH-001EI

Cái

1

Kẹp dòng AC 5A-9694

5A-9694

cái

4

Communication Adapter - Truyền data đến PC

 

cái

1

Mô hình biến tần cắt bổ

 

Mô hình

1

Mô hình vòi đốt cắt bổ

 

Mô hình

1

Mô hình thí nghiệm khí nén

 

Mô hình

1

Linh kiện, phụ kiện chiếu sáng

 

Bộ

10

 

 VII

 KHOA CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ

 

 

 

 

1

Phòng thí nghiệm  Cơ - Điện tử

Máy trung tâm CNC đào tạo Model GSVM 6540

 

Cái

1

Máy nén khí PX 2000

 

Cái

1

Bảng viết

 

 

1

Bộ đồng hồ lò xo đế từ

 

 

1

Tủ phân phối hạ áp

 

 

1

2

Phòng thí nghiệm Thuỷ lực  khí nén

Thiết bị mô phỏng khí nén (Bàn thử khí nén)

PN8161D1

Chiếc

1

Thiết bị mô phỏng - Điện khí nén theo mô đun

PNE8171D

Chiếc

1

Bộ dụng cụ mạch khí nén hiện đại (Hòm sơ đồ thuỷ khí)

PN8111D

Chiếc

1

Bộ dụng cụ dùng cho các bộ phận khí nén (Hòm kít)

PN68D

Chiếc

1

Thiết bị mô phỏng thuỷ lực (Bàn thử thuỷ lực)

H118D

Chiếc

1

Máy nén không khí KA 112C-800L

112C-800L

Chiếc

1

Thiêt bị đào tạo ngành Xây dựng

 

1

Máy nén khí, áp xuất khí nén 6 đến 10 at

 

Cái

1

Máy tiện CNC

JC6140/750

Cái

1

Máy kéo nén vạn năng 1000KN

 

Cái

1

Máy nén bê tông 2000KN

 

Cái

1

Khuôn đúc mẫu và các thiết bị phụ trợ

 

 

 

Khuôn lập phương

 

Cái

3

Bộ gá uốn mẫu xi măng

 

Bộ

1

Bộ nén uốn mẫu xi măng

 

Bộ

1

Khuôn uốn xi măng

 

Bộ

1

Máy dằn vữa xi măng tiêu chuẩn  ZS-15

 

Cái

1

Máy nén, uốn xi măng

 

Cái

1

Bộ thí nghiệm CBR

 

 

 

Máy nén CBR 50KN 

 

Cái

1

Cung lực 50 KN

 

Cái

1

Khuôn CBR.

 

Cái

3

Đồng hồ so,

 

Cái

3

Đĩa phân cách 

 

Cái

1

Bộ thí nghiệm hạt

 

Bộ

1

Bộ thí nghiệm kết cấu công trình

 

 

 

Súng bắn bê tông C380

 

cái

1

Máy siêu âm bê tông. Model: C369N

 

Bộ

1

Máy khoan bê tông DK 5V

 

Cái

1

3

Phòng thí nghiệm thử nghiệm vật liệu

Máy đo kéo nén Không có phần Đkhiển

MT 3037

Cái

1

Máy mài

Labopol-5

Cái

2

Thiết bị thử nghiệm độ uốn và xoắn

MT 3005

Cái

1

- Cầu đồng hồ đo sức nặng

MT 3004

cái

1

Thử nghiệm độ cứng Brinell và sức nặng

 

cái

1

- Máy MT 3007 gồm mẫu thí nghiệm và những giá đỡ

MT 3007

 

 

- Máy thử va chạm

MT 3016

 

 

Kính phân cực

MT 3100

Cái

1

- Model SET A MT 3101

MT 3101

Cái

1

- Model SET B MT 3103

MT 3103

Cái

1

- Chuỗi trượt MT 3106

MT 3106

Cái

1

 

 I

 KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

 

 

 

 Cơ sở 1

 

 

 

1

Máy chủ

HP ML150 G6

Bộ

1

2

Bộ lưu điện  c.suất 6KVA/4.2KW

EDX 6000 H

Bộ

1

3

PM Mô phỏng tính toán lưới điện phân phối (PSS/adap) - T.Linh

 

 

1

4

UPS

HUYNDAI 3K

chiếc

2

5

Hệ thống mạng Lan

 

HT

1

6

Máy chủ IBM

X3650 M4

cái

1

7

Bộ chuyển đổi quang điện

 

Bộ

4

I

Phòng Máy tính A102

 

 

 

8

Máy tính để bàn

Acer Veriton X4610 - LCD V193HQV

Bộ

34

9

Máy tính để bàn

M535-E6600

Bộ

30

10

Tủ mạng treo tường

 

chiếc

1

11

Hệ thống mạng lan

 

HT

1

12

Máy tính để bàn

Acer X480

Bộ

20

II

Phòng Máy tính A104

 

 

 

13

Máy tính để bàn

1742S

Bộ

30

 

Thiết bị mạng

 

 

 

14

Bộ Cisco

WS-C2960-24TT-L

bộ

1

15

Bộ Cisco

WS-C2960-24TC-S

bộ

5

16

Cân bằng tải V3300c

V3300v

chiếc

1

17

Kìm bấm hạt Connector RJ45

RJ45

chiếc

2

18

Ổ cứng ngoài Hitachi 1Tb

Hitachi

chiếc

1

19

Ổ đĩa quang ASUS

AS-069

chiếc

1

20

Linksys

SR224

chiếc

4

21

Wifi

Senao EOC-1650

bộ

4

22

Tủ mạng

FAM-Rack

chiếc

3

 

Cơ Sở 2

 

 

 

II

Phòng Máy tính B205

 

 

 

23

Màn máy tính

LG 710E

Chiếc

5

24

Màn máy tính

Staview

Chiếc

10

25

Màn máy tính

Flatron LG

Chiếc

10

26

Case máy tính các loại

 

Chiếc

25

IV

Phòng Mạng

 

 

 

27

UPS

Santak 2000VA

chiếc

1

28

Cân bằng tải

DrayTek Virgo 5510

chiếc

1

29

Tủ mạng

S36U-D800

chiếc

1

30

Modem Linksys AG300

AG300

chiếc

1

31

Kìm bấm hạt

Connector RJ45

chiếc

2

32

Bộ Cisco

WS-C2960-24TC-S

bộ

4

33

Linksys

SR224

chiếc

17

34

Wifi

Senao EOC 2611P

bộ

2

 

IX

XƯỞNG THỰC HÀNH

 

 

 

 A

 CƠ SỞ 1

 

 

 

 

       1

 PHÒNG THỰC HÀNH THIẾT BỊ - NHỊ THỨ

Khoan điện

AEG SBE 570R

Chiếc

1

Nguồn cung cấp điện xoay chiều

 

Bộ

2

Thiết bị đo lường dùng trong nhà xưởng

 

bộ

 

Đồng hồ vạn năng hiện số để bàn

Fulke 45,5 digit

cái

1

Máy hiện sóng liên biến kiểu 2 kênh

Fulke 123/008

cái

1

Máy đếm tần số

Fulke - PM6662/411

cái

1

Máy đếm tần số tốc độ cao

Fulke - PM6685/61

cái

1

Máy tạo hàm và phát sung

Fulke - PM 5138A/101

cái

1

Đồng hồ vạn năng hiện số kiểu tương tự

CA5011

Cái

1

Khung lắp ráp MV 1605

 

Bộ

6

Panel thí nghiệm lắp ráp (Bảng gỗ ép MV1606-S dùng lắp bảng điện)

 

Cái

6

Bộ đồ lắp ráp ống dẫn MV 1600 (dụng cụ vật tư lắp đặt điện)

 

Bộ

 

Bộ đồ lắp dùng để quấn dây ngoài

 

bộ

1

Bộ đồ dây mô tơ 3 pha

 

bộ

 

Bộ dụng cụ lắp đặt điện chiếu sáng

 

bộ

1

Thiết bị dạy lắp điện MV 1608

 

bộ

 

Bộ tự dò sự cố MV 1609

 

Bộ

1

Thiết bị thực tập an toàn MV 1610

 

Bộ

1

Bộ dụng cụ điện cho sinh viên MV1613

 

Hộp

9

Bộ dụng cụ trong nhà xưởng

 

bộ

 

Máy cắt

 C35M - 630A

cái

 

Máy cắt điện nhiều dầu 35kV

 

cái

 

Máy cắt điện nhiều kv

 

cái

 

Cầu dao cách ly 3514

 

cái

 

Cầu dao phụ tải 10kV

 

cái

 

Bàn nhị thứ

 

Chiếc

18

Đồng hồ vôn

 

Cái

12

Rơ le nhiệt 10-220v

 

Cái

34

Đồng hồ ampe 200/5A

 

Cái

36

Biến dòng 200/5A

 

Cái

35

Công tơ 1 pha 10/40

 

Cái

29

Công tắc tơ 3 pha LS 22A,220V

 

Cái

81

Động cơ không đồng bộ 3 pha 3KW

 

Cái

4

Công tơ 3 pha

 

Cái

13

 Công tắc tơ 380-50ALG

 

Cái

73

Công tắc tơ 380/20ALG

 

Cái

18

Tủ hạ áp 400A

 

Chiếc

1

       2

PHÒNG THỰC HÀNH MÁY CÔNG CỤ

Máy tiện chính tâm

AJ200SS X1650

Bộ

1

Máy tạo hình (máy bào)

AJAX AJS.450

Bộ

1

Máy khoan đứng

AJAX  AJPM.25

Bộ

1

Máy mài đứng 2 đầu

ARBOGA EP308

Bộ

2

Máy phay

AJAX AJT.340 INT

Bộ

1

Máy mài bề mặt thuỷ lực tự động

AJAX A600H

Bộ

1

Máy tiện đặt bàn kiểu chính xác

 

Bộ

1

Máy tiện trung tâm

AJ260SS X 1625

Bộ

1

Máy cắt tôn mỏng

TSM 125

Bộ

1

Máy gập tôn SCA 1050

 

Bộ

1

Máy hàn Mig

 

Bộ

10

       3

PHÒNG THỰC HÀNH HÀN

Máy hàn điểm kiểu đứng

PB-15 KVA

Bộ

1

Máy gia công thép (đột và cắt thép)

AJSW50

Bộ

1

Máy cưa đai ngang

AJAX 10

Bộ

1

Thiết bị kết hợp cắt vàn hàn

BUTBRO MK3/A

Bộ

1

Máy cắt rời có giá đứng và đầu xoay

COBRA MODEL.350

Bộ

1

Buồng hàn điện (Máy hàn Mig)

 

Bộ

8

Máy hàn Mig

 

Bộ

1

Hệ thống hút khói hàn tập trung

 

Bộ

2

Buồng hàn điện cho Máy hàn Mig

 

Bộ

2

Máy hàn EMC 400

 

chiếc

5

Máy mài đứng hai dầu

 

Chiếc

1

       4

PHÒNG THỰC HÀNH NGUỘI

Máy khoan xuyên tâm  (Máy khoan cần)

 AR 4080

Bộ

1

Máy khoan đứng

 AJPO 25

Bộ

1

Máy mài đứng 02 đầu

 ARBOGAES 308

Bộ

1

Bể làm sạch chi tiết cam

 ATMK2

 

1

Máy xén giấy vận hành bằng chân  SCANTOOL (Máy cắt tôn mỏng)

 TSM 125

cái

1

Máy gấp thủ công Scantool

 SCA 1050

cái

1

MÁY ÉP KHUNG HÌNH "H" ( Máy ép thuỷ lực)

 AF 100-2

Bộ

1

Bộ dụng cụ đào tạo BLACKSMITHS (Lò rèn)

 

Bộ

1

LÒ MÚP - LINH (lò ủ)

 LM 412

Bộ

1

Thiết bị lấy dấu

 

 

 

Thước thép 300mm

 

cái

2

Thước thép 1000mm

 

cái

1

Êke 90 độ - 150mm bằng thép

 

cái

1

Đồng hồ đo chiều sâu có du xích C/W điều chỉnh vít chính xác và mũi vạch dấu 0.001 - 0.2mm

 

 

1

Compa có lò xo 200mm

 

 

1

Thước cặp có du xích, có mỏ đo sâu và đo trong 150mm/6. Số đọc 001 - 0.02mm

 

 

1

Đồng hồ đo bề mặt và cột 2 đầu C/W225 & 300mm. Vạch lấy dấu thẳng và rời

 

 

2

Thiết bị đo lường

 

 

 

Thước thép 300mm

 

Cái

8

Thước cặp hệ chính xác 0,01-0,02mm - 1/50( Thước lá)

 

Cái

6

Thước cặp. Hệ số chính xác 001"-0.02mm- 1/20 (Thước lá)

 

Cái

1

Đồng hồ Micromet ngoài 0-25mm( Panme đo ngoài). Hệ số CX 0,01mm

 

Cái

2

Đồng hồ Micromet điẹn tử 0-25mm/0-1"( Panme điện tử)

 

Cái

3

Đồng hồ đo bước ren

 

Cái

4

Đồng hồ đo bán kính 5,5 tới 13mm( dưỡng kiểm tra cung R)

 

Cái

1

Đồng hồ đo xê dịch M88/1

 

bộ

 

Thước đo độ sâu 200mm

 

Cái

 

Bộ bàn ren và taro B/HREF22-2702

 

hộp

 

Tay quay bàn ren

 

cái

 

Tay quay Taro

 

Cái

 

Bàn ren: M2,M3,M4,M5,M6,M7,M8,M9,M10,M11,M12

 

bộ

 

Tarô: M2,M3,M4,M5,M6,M7,M8,M9,M10,M11,M12

 

bộ

 

Máy khoan chính xác ( Bao gồm cả máy hút bụi)

 

Bộ

1

Máy ép trục có cần với bàn xoay 4 khe

 

Bộ

1

Hệ thống kiểm soát dụng cụ và kiểm kê nhà xưởng

 

Hệ thống

 

Dụng cụ khắc và làm nhãn bằng Plastic: Máy CNC

 

Bộ

1

Bộ dụng cụ cho nhà Xưởng (Hộp dụng cụ gồm 132 thứ)

 

bộ

1

       5

PHÒNG THỰC HÀNH ĐIỆN CƠ BẢN

Thiết bị đào tạo lắp đặt điện dân dụng và công nghiệp

 

 

 

TP6901 - Bàn công tác

 

Chiếc

3

TP6902 - Khung kim loại 3 nấc (Dùng để lắp Panel)

 

Chiếc

2

TP6903 - Tủ chứa

 

Chiếc

2

Đồng hồ vạn năng hiện số kiểu tương tự CA 5011

 

Chiếc

1

TP 6935 - Thiết bị cung cấp điện (Bộ nguồn 3 pha - bộ nguồn chính

 

Chiếc

1

TP 6904 - Bộ nguồn 1 pha

 

Chiếc

1

TP 6905 - Panel công tắc đơn

 

Chiếc

1

TP 6906 - Panel công tắc kép

 

Chiếc

1

TP 6907 - Panel công tắc 3 cực ( Cực chính bên phải)

 

Chiếc

1

TP 6908 - Panel công tắc 3 cực ( Cực chính bên trái)

 

Chiếc

1

TP 6909 - Panel công tắc 4 cực (công tắc trung gian)

 

Chiếc

2

TP 6910 - Panel công tắc nút nhấn

 

Chiếc

3

TP 6911  - Panel công tắc nút nhấn kép

 

Chiếc

2

TP 6912  - Panel công tắc nút nhấn kép

 

Chiếc

1

TP 6913  - Panel công tắc nút nhấn tụ

 

Chiếc

4

TP 6914  - Panel ổ cắm

 

Chiếc

2

TP 6915  - Panel đèn sợi đốt

 

Chiếc

2

TP 6916  - Panel cầu chì

 

Chiếc

1

TP 6917  - Panel biến thế 220/12V AC; 127V/12V AC-100VA

 

Chiếc

1

TP 6918  - Panel Rơle trễ

 

Chiếc

1

TP 6919  - Panel nhiều bậc

 

Chiếc

1

TP 6920  - Panel Rơle định giờ hộp cầu thang

 

Chiếc

2

TP 6921  - Panel đèn huỳnh quang

 

Chiếc

1

TP 6922  - Panel chuông

 

Chiếc

4

TP 6923  - Panel còi

 

Chiếc

1

TP 6924  - Panel công tắc nút nhấn

 

Chiếc

1

TP 6925  - Panel điện thoại

 

Chiếc

1

TP 6928  - Panel đèn khẩn cấp

 

Chiếc

1

TP 6929  - Panel có bình ác quy dự trữ

 

Chiếc

1

TP 6930  - Panel báo cháy

 

Chiếc

1

TP 6931  - Panel báo phát hiện khói

 

Chiếc

1

TP 6932 - Panel báo phát hiện nhiệt

 

Chiếc

2

TP 6933 - Panel nút ấn khẩn cấp

 

Chiếc

2

TP 6934 - Panel đèn báo cháy

 

Chiếc

1

TP 6936 - Panel nút ấn hình nấm

 

Chiếc

1

TP 6937 - Panel nút ấn

 

Chiếc

1

TP 6938 - Panel đèn tín hiệu

 

Chiếc

2

TP 6939 - Panel công tắc tơ

 

Chiếc

3

TP 6940 - Panel rơle

 

Chiếc

1

TP 6941 - Panel rơle quá tải

 

Chiếc

1

TP 6942 - Panel đóng chậm

 

Chiếc

1

TP 6943 - Panel đóng nhanh

 

Chiếc

1

TP 6944 - Panel mở, đóng chậm đơn

 

Chiếc

1

TP 6945 - Panel cầu chì 3 pha

 

Chiếc

1

TP 6946 - Panel chuyển mạch giới hạn

 

Chiếc

1

TP 6947 - Panel rơle công nghiệp 3 cưc

 

Chiếc

1

TP 6948 - Panel role công tắc tơ

 

Chiếc

1

TP 6949 - Panel chuyển mạch gần đúng cảm ứng

 

Chiếc

1

TP 6951 - Panel chuyển mạch ảnh điện

 

Chiếc

1

TP 6952 - Panel chuyển mạch phản xạ ảnh điện

 

Chiếc

1

TP 6953 - Panel chuyển mạch từ tính theo mức

 

Chiếc

1

TP 6954 - Nắn dòng

 

Chiếc

1

TP 6957 - Panel bảo vệ ngắn mạch ( Aptômat)

 

Chiếc

2

TP 6958 - Panel bảo vệ ngắn mạch chống dòng dò

 

Chiếc

1

Trạm hàn ( Mỏ hàn điện cầm tay)

 

Cái

1

TP6961 - HOUSE PHONE DISTRIBUTOR

 

Chiếc

2

TP6963 - HOUSE CALL STATION 3

 

Chiếc

1

TP6964 - HOUSE CALL STATION 4

 

Chiếc

1

TP 6966 - Panel cầu nối 1

 

Chiếc

1

TP 6967 - Panel cầu nối 2

 

Chiếc

1

TP 6968 - Panel cầu nối 3

 

Chiếc

1

TP 6969 - Panel trả lời - ( Tín hiệu trạm 1 )

 

Chiếc

1

TP 6970 - Panel trả lời - ( Tín hiệu trạm 2 )

 

Chiếc

1

TP 6971 - Panel trả lời - ( Tín hiệu trạm 3 )

 

Chiếc

1

TP 6972 - Panel trả lời - ( Tín hiệu trạm 4 )

 

Chiếc

1

TP 6973 - Panel mở cửa tự động

 

Chiếc

1

Bộ dụng cụ cho nhà Xưởng

 

bộ

 

       6

 PHÒNG THỰC HÀNH HIỆU CHỈNH CÔNG TƠ

Bàn HC Công tơ  tự chế

 

Bộ

1

Bàn thử nghiệm công tơ 3 pha 12 vị trí

 

Bộ

1

Máy biến áp DB-250 220/30 0.25 kvA

 

Chiếc

3

MBA 300 380/45

 

Chiếc

3

MBA BK 500 nhiÒu ®Çu ra

 

Chiếc

3

MBA BD 60 220/6.3V

 

Chiếc

6

MBA 3 pha 1.5 KVA 380/220

 

Chiếc

1

MBA BK 1.2KV

 

Chiếc

3

MBA DB 1200

 

Chiếc

3

Tự ngẫu 2

 

cái

 

Tự ngẫu 3

 

cái

 

Công tơ mẫu PS 60A

 

Chiếc

3

Đầu đọc quang điện

 

Chiếc

12

Đồng hồ hiển thị sai số

 

Chiếc

12

Bộ vi xử lý trung tâm

 

Chiếc

1

Bộ hiển thị góc pha

 

Chiếc

1

Công tắc chuyển mạch

 

cái

 

Công tơ 3 pha 3 phần tử hữu công 3x5A

 

Chiếc

14

Công tơ 1 pha 5/20A, 220V

 

Chiếc

10

       7

 PHÒNG THỰC HÀNH QUẨN MÁY 3 PHA

 Lò sấy khô (Tủ sấy)

 

Chiếc

1

 Máy quấn dây

 

Chiếc

1

 Động cơ 3 pha 0.5 KW TP 6954

 

Cái

2

 Nguồn cung cấp điện 1 chiều

 PMC 18 - 1A

Cái

 

 Nguồn cung cấp điện 1 chiều

 PMC 35 - 2A

Cái

 

 Khuôn + giá đỡ khuôn quấn dây

 

bộ

 

 Rô nha thử

 

Chiếc

 

Vam 3 chạc - 6 chân 120

 

Chiếc

2

Động cơ 3 pha 3 kw

 

Chiếc

34

       8

PHÒNG THỰC HÀNH TRẠM BIẾN ÁP

Vỏ trạm
Kích thước: 2600 x 2650 x 3800

 

cái

 

Vật tư thiết bị chính:

 

 

 

Khoang thiết bị trung thế-24KV

 

 Chiếc

 

Cầu dao cách ly (24KV/400- 630A)

 

 Chiếc

1

Cầu chì (24kV- 10A)

 

 Chiếc

1

Đầu bắt cáp trung thế (3x50mm-24Kv)

3M

 Chiếc

1

Cáp đấu khoang trung thế & khoang MBA  24KV-Cu/PVC/XLPE/PVC 1x50mm2

 

 Chiếc

15

Cánh cửa  MICA  (d : 10 mm)

 

 Chiếc

1

Phíp (vách ngăn - d : 10 mm)

 

 Chiếc

1

Tủ hạ thế 500A

 

cái

5

Máy biến áp 250KVA (Nga)

 

cái

1

Khoang Máy biến áp

 

 

 

Máy biến áp 180KVA-22/0.4kV

TBĐ ĐÔNG ANH

 Chiếc

1

Đầu bắt cáp trung thế 24kV (3x50mm-24kV)

3M

 Chiếc

1

Đầu cốt bắt cáp từ MBA sang khoang hạ thế  (SC 240-16)

TAIWAN

 Chiếc

4

Cáp đấu nối từ MBA sang khoang hạ thế (cả trung tính) {0,6/1kv cu/xlpe/pvc  - 4(1x240)mm}

VN

 Chiếc

10

Quạt làm mát (200x200mm2-220VAC)

TAIWAN

 Chiếc

1

Cảm biến nhiệt độ (0-850-220VAC 2on/2nc)

KOREA

 Chiếc

1

       9

PHÒNG THỰC HÀNH THÁO LẮP THIẾT BỊ

Máy cắt C35M-630A

 

Chiếc

1

Động cơ cũ 3,5kw

 

Cái

1

Máy cắt dầu 35kV

 

Cái

1

Máy cắt dầu 10 kw

 

Cái

2

Máy cắt 3,5kV

 

Cái

1

Cầu dao phụ tải

3514

Cái

1

Cầu dao cách ly 10kV

 

Cái

2

BI

 

bộ

2

BU

 

Cái

1

Chống sét van

 

Cái

4

 B

CƠ SỞ 2

 

 

 

 

1

PHÒNG TH
NHỊ THỨ

Đồng hồ vôn

 

 cái

 

Đồng hồ ampe

 

 cái

 

Aptomat 3 pha

 

 cái

 

Khởi động từ

 

 cái

 

Máy biến dòng

 

Cái

24

Máy biến điện áp

 

cái

 

Công tơ 3 pha 3 phân tử

 

Cái

8

Công tơ 1 pha

 

Cái

24

Bảng mẫu mạch điều khiển động cơ

 

cái

 

Động cơ 3 pha

 

cái

3

Bàn + bảng lắp TB

 

cái

16

2

PHÒNG THỰC HÀNH TRẠM BIẾN ÁP

Tủ hạ thế

 

Bộ

1

Tủ hạ thế 500A cấp điện cho 3 lộ phụ tải 200A

 

Bộ

1

Mô hình trạm biến áp

 

Mô hình

1

Cầu đo điện trở

 

Cái

1

Máy ép đầu cốt

 

Chiếc

1

Công tơ 3 pha 3 phần tử vô công 3x5A

 

Chiếc

2

Công tơ 3 phần tử hữu công 3x5A

 

Chiếc

2

Lắc xích căng dây

 

Chiếc

 

Động cơ điện

 

Cái

 

Tủ trung áp 22KW

 

Cái

1

Giá nâng trạm MBA

 

Cái

1

Máy mài

 

Cái

 

Máy biến áp 250KVA

 

Cái

1

Máy biến áp 100KVA

 

Cái

2

Chống sét van

 

Chiếc

2

Aptomat 400A ABE 403b

 

 

1

Aptomat 500A ABE 803b

 

 

1

Công tơ 3 pha

 

Chiếc

8

Pa lăng xích

 3 tấn

cái

1

       3

THỰC HÀNH ĐƯỜNG DÂY

Bàn tời

 

cái

 

Dây dẫn các loại

 

kg

 

Sứ hạ thế

 

quả

 

Dây an toàn

 

cái

 

Lắc xích căng dây

 

cái

 

Xe chở cột

 

cái

 

Ghip nhôm các loại

 

Chiếc

127

Ty sứ VHD 45

 

Cái

10

Khoá néo DD35-A35

 

Bộ

20

Sứ chuỗi thuỷ tinh 6 bát

 

Chuỗi

21

Sứ chuỗi VHD 35

 

Cái

14

Tiếp địa di động

 

Bộ

6

Chân tó

 

Bộ

2

Sứ đứng 35k

 

Cái

10

Sứ đứng 10k

 

Cái

8

Palăng 3 tấn

 

Cái

1

Lắc tay + Cóc kẹp

 

Bộ

1

Cột điện H ly tâm

 

Cái

9

Hộp cầu giao mới

 

Cái

4

Guốc trèo cột ly tâm

 

cái

 

       4

PHÒNG THỰC HÀNH THIẾT BỊ

Máy cắt chân không

 

cái

 

Phễu cáp

 

cái

 

Cầu dao cách ly 10Kv

 

Cái

3

Đồng hồ vôn

 

cái

 

Đồng hồ ampe 200/5A

 

Cái

17

Rơ le nhiệt K25-4-6

 

Cái

8

Aptpmat

 

cái

 

BI

 

Cái

24

Công tơ 1 pha 10/40

 

Cái

10

Bảng mẫu công tơ 3 pha

 

cái

1

Êto bàn

 

Cái

1

Cầu chì 35kV

 

Bộ

2

Công tơ 3 pha

 

Cái

12

Công tơ điện tử 3 pha

 

Cái

5

Máy cắt dầu

 

Cái

1

Bộ điều áp

 

cái

 2

       5

PHÒNG THỰC HÀNH NỐI CÁP

Mê gôm mét 2500v

 

Cái

1

Máy tự ngẫu

 

Cái

2

Đèn khò

 

Cái

Bảng giới thiệu mẫu cáp

 

Cái

2

       6

PHÒNG THỰC HÀNH HIỆU CHỈNH CÔNG TƠ

Bàn hiệu chỉnh công tơ

 

cái

Máy biến áp

 

Cái

3

Đồng hồ vôn

 

Cái

1

Đồng hồ 3pha 3 phần tử hữu công 3x5A

 

Cái

2

Động cơ 3 pha 3KW

 

Cái

4

Đồng hồ ampe 200/5A

 

Cái

3

MBA Tự ngẫu

 

Cái

 

Công tơ 1 pha 5/20A, 220V

 

Cái

19

Công tơ 3 pha

 

Cái

16

Bàn thử nghiệm công tơ 1 pha 3 vị trí

 XDB35

Cái

1

Bàn mẫu công tơ điện tử (08 công tơ)

 

Cái

 

Bàn mẫu công tơ 3 pha (12 công tơ)

 

Cái

 

       7

PHÒNG THỰC HÀNH NGUỘI

Bàn thực tập nguội

 

cái

 

Đe tròn

 

cái

 

Đe quả chám

 

cái

 

Êto bàn

 

Cái

31

Êto chân

 

Cái

11

Máy mài

 

Cái

1

Máy khoan đứng

 

Cái

1

Máy tiện (mô hình)

 

Cái

1

Máy khoan quả chám

 

Cái

1

Máy khoan (mô hình)

 

Cái

1

Máy hàn 3 pha

 

cái

 

Bàn mát

 

cái

 

Khối X

 

Cái

3

Khối D

 

Cái

3

Đài vạch

 

Cái

1

Thước cặp

 

cái

 

Compa nhọn

 

cái

 

Êto bàn khoan

 

cái

 

       8

PHÒNG THỰC HÀNH CƠ NHIỆT

Bàn thực tập nguội

 

Cái

4

Êto bàn

 

Cái

 

Lò bễ

 

Cái

 

Van các loại

 

Cái

 

Bàn mát

 

cái

 

Bộ điều áp dưới tải

 

Cái

1

Bơm mô hình nhiều cấp

 

Cái

1

Động cơ mô hình 20 kW

 

Cái

1

Máy khoan đứng (mô hình)

 

Cái

1

Máy mài 2 đá (mô hình)

 

Cái

1

Bộ gá uốn ống

 

Cái

1

 

 

 

 

 

 

       9

PHÒNG THỰC HÀNH ĐIỆN CƠ BẢN

Bảng thực tập điện

 

Cái

14

Bộ dụng cụ điện cho sinh viên MV 1613

 

Cái

1

Tủ pane thí nghiệm điện (74 chi tiết)

 

Cái

2

TP 6901- Bàn công tác

 

chiếc

3

TP 6902- Khung kim loại 3 nấc

 

chiếc

1

TP 6903 - Tủ chứa

 

chiếc

2

Đồng hồ vạn năng hiện số kiểu tương tự CA5011

 

chiếc

1

TP 6935 - Thiết bị cung cấp điện (Bộ nguồn 3 pha - bộ nguồn chính

 

chiếc

1

TP 6904 - Bộ nguồn 1 pha

 

"

1

TP 6905 - Panel công tắc đơn

 

"

1

TP 6906 - Panel công tắc kép

 

"

1

TP 6907 - Panel công tắc 3 cực ( Cực chính bên phải)

 

"

1

TP 6908 - Panel công tắc 3 cực ( Cực chính bên trái)

 

"

1

TP 6909 - Panel công tắc 4 cực (công tắc trung gian)

 

"

2

TP 6910 - Panel công tắc nút nhấn

 

"

3

TP 6911 - Panel công tắc nút nhấn kép

 

 

3

TP 6912  - Panel công tắc nút nhấn kép

 

"

1

TP 6913  - Panel công tắc nút nhấn tụ

 

 

12

TP 6914  - Panel ổ cắm

 

"

1

TP 6915  - Panel đèn sợi đốt

 

"

2

TP 6916  - Panel cầu chì

 

"

1

TP 6917  - Panel biến thế 220/12V AC; 127V/12V  AC-100VA

 

"

1

TP 6918  - Panel Rơle trễ

 

"

1

TP 6919  - Panel nhiều bậc

 

 

2

TP 6920 - Panel Rơle định giờ hộp cầu thang

 

 

10

TP 6921  - Panel đèn huỳnh quang

 

"

1

TP 6922  - Panel chuông

 

"

2

TP 6923  - Panel còi

 

"

1

TP 6924  - Panel công tắc nút nhấn

 

"

1

TP 6925  - Panel điện thoại

 

 

1

TP 6928  - Panel đèn khẩn cấp

 

'

1

TP 6929  - Panel có bình ác quy dự trữ

 

"

1

TP 6930  - Panel báo cháy

 

"

1

TP 6931  - Panel báo phát hiện khói

 

"

1

TP-6932 - Panel báo phát hiện nhiệt

 

"

2

TP-6933 - Panel nút ấn khẩn cấp

 

"

2

TP 6934 - Panel đèn báo cháy

 

"

1

TP 6936 - Panel nút ấn hình nấm

 

"

1

TP 6937 - Panel nút ấn

 

"

1

TP 6938 - Panel đèn tín hiệu

 

"

2

TP 6939 - Panel công tắc tơ

 

"

3

TP 6940 - Panel rơle

 

"

1

TP 6941 - Panel rơle quá tải

 

"

1

TP 6942 - Panel đóng chậm

 

"

1

TP 6943 - Panel đóng nhanh

 

"

1

TP 6944 - Panel mở, đóng chậm đơn

 

"

1

TP 6945 - Panel cầu chì 3 pha

 

"

1

TP 6946 - Panel chuyển mạch giới hạn

 

"

1

TP 6947 - Panel rơle công nghiệp 3 cưc

 

"

1

TP 6948 - Panel role công tắc tơ

 

"

1

TP 6949- Panel chuyển mạch gần đúng cảm ứng

 

 

1

TP 6950 - Panel rơ chuyển mạch cảm ứng điện dung

 

"

1

TP 6951 - Panel chuyển mạch ảnh điện

 

"

1

TP 6952 - Panel chuyển mạch phản xạ ảnh điện

 

"

1

TP 6953 - Panel chuyển mạch từ tính theo mức

 

"

1

TP 6954 - Nắn dòng

 

"

1

TP 6957- Panel bảo vệ ngắn mạch (Aptomat)

 

 

1

TP 6958 - Panel bảo vệ ngắn mạch chống dòng dò

 

"

1

TP 6961 - House Phone Distributor

 

 

2

TP 6963 - House Call Station 3

 

 

1

TP 6964 - House Call Station 4

 

 

1

TP 6966 - Panel cầu nối 1

 

 

1

TP 6967 - Panel cầu nối 2

 

 

1

TP 6968 - Panel cầu nối 3

 

 

1

TP 6969 - Panel trả lời - ( Tín hiệu trạm 1 )

 

 

1

TP 6970 - Panel trả lời - ( Tín hiệu trạm 2 )

 

 

1

TP 6971 - Panel trả lời - ( Tín hiệu trạm 3 )

 

 

1

TP 6972 - Panel trả lời - ( Tín hiệu trạm 4 )

 

 

1

TP 6973 - Panel mở cửa tự động

 

 

1

TP6974 - Panel cảm biến

 

 

1

Tp6975 - Panel cảm biến

 

 

1

Trạm hàn ( Mỏ hàn điện cầm tay)

 

 

1

    10

 PHÒNG THỰC HÀNH QUẨN MÁY 3 PHA

 Giá + khuôn quấn dây

 

bộ

 

 Rô nha thử

 

cái

 

 Tự ngẫu

 

cái

 

Vam 3 chạc - 6 chân 120

 

Cái

4

Động cơ KĐB xoay chiều 3 pha roto lồng sóc

 

Cái

4

Máy bơm nước 1 pha 220V, 50Hz dây

 

Cái

10

Vỏ động cơ 3 pha 3kw

 

Cái

53

    11

PHÒNG BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG- PHÂN PHỐI

Tiếp địa di động

 

cái

4

Dây da an toàn 1 móc không dai

 

cái

10

dây da an toàn

 

cái

10

Mỏ lết 375

 

cái

10

Mỏ lết 300

 

cái

3

Mỏ lết 250

 

cái

3

Bộ cle 6-24

 

cái

1

    12

BÃI THỰC TẬP NGOÀI TRỜI

Thiết bị thử nghiệm điện áp

 1 cực 6- 24kv

Chiếc

1

Thiết bị thử nghiệm điện áp

  2 cực 6- 24kv

Chiếc

1

Máy dò cáp

 XBAUR CL1

Chiếc

1

Máy dò sự cố cáp

  SWG 500+ SWG 90

Chiếc

1

Máy MU ray cao thế

  DMB5+ BS3000

Chiếc

1

Máy dò xung và máy phát xung SWGH

 Kabellex 31-E

Chiếc

1

Tủ hợp bộ TU - 10KV

 

 

1

Tủ chống sét 10Kv

 

 

1

Tủ hợp bộ máy cắt 10 Kv

 

 

3

Tủ điều khiển máy cắt

 

 

1

Tủ điều khiển và bảo vệ đường dây 35 Kv - Lộ 3

 

 

1

Tủ bảo vệ MBA-110/35/6Kv

 

 

2

Tủ máy cắt Receloser

 

 

1

Tủ điều khiển CP35 - Lộ 1, Lộ 2

 

 

1

Tủ bảo vệ đường dây PP35 - Lộ 1, Lộ 2

 

 

1

Tủ bảo vệ, điều khiển đường dây

 

 

1

Tủ phân phối 220 VDC

 

 

2

Tủ phân phối 380/220 VAC

 

 

1

Tuyến đường dây 0,4 KV

 

tuyến

 

Tuyến đường dây 10 KV

 

tuyến

 

Tuyến đường dây 22 KV

 

tuyến

 

Tuyến đường dây 035 KV

 

tuyến

 

Tuyến đường dây 110/220 KV

 

tuyến

 

Tuyến đường dây 500 KV

 

tuyến

 

 

XƯỞNG CƠ NHIỆT

Tổ máy tuabin, máy phát, máy biến áp

 

 Tổ máy

 

Mô hình lò hơi

 

 Mô hình

1

 

MÔ HÌNH

Tổ máy tuabin khí

 

Tổ máy

 

 

3.1.3. Thống kê phòng học

 

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

1

2

Phòng học từ 100 – 200 chỗ

2

3

Phòng học từ 50 – 100 chỗ

99

4

Phòng học dưới 50 chỗ

0

5

Số phòng học đa phương tiện

69

 

3.1.4. Thống kê về học liệu (sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

 

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng

1

Nhóm ngành III

2625

2

Nhóm ngành V

15536

 

3.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

 

Số TT

 

Học hàm

Bằng tốt nghiệp cao nhất

Ghi chú

GS

PGS

ĐH

ThS

TS

TSKH

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

 

 

1

Trương Huy Hoàng

 

 

 

 

x

 

 

2

Nguyễn Đăng Bộ

 

 

 

x

 

 

 

3

Dương Trung Kiên

 

 

 

 

x

 

 

4

Trần Hồng Nguyên

 

 

 

 

x

 

 

5

Nguyễn Thị Lê Na

 

 

 

x

 

 

 

6

Ngô Ánh Tuyết

 

 

 

x

 

 

 

7

Nguyễn Đình Tuấn Phong

 

 

 

x

 

 

 

8

Nguyễn Thị Như Vân

 

 

 

x

 

 

 

9

Đỗ Thị Loan

 

 

 

x

 

 

 

10

Đỗ Hữu Chế

 

 

 

x

 

 

 

11

Nguyễn Thị Lê

 

 

 

x

 

 

 

12

Nguyễn Thị Kim Duyên

 

 

 

x

 

 

 

13

Đỗ Thị Hiệp

 

 

 

x

 

 

 

14

Mai Sỹ Thanh

 

 

 

x

 

 

 

15

Khương Minh Phương

 

 

 

x

 

 

 

16

Nguyễn Thúy Ninh

 

 

 

x

 

 

 

17

Nguyễn Hương Mai

 

 

 

 

x

 

 

18

Đàm Khánh Linh

 

 

 

 

x

 

 

19

Lê Anh Tuấn

 

x

 

 

x

 

 

20

Nguyễn Tố Tâm

 

 

 

 

x

 

 

21

Nguyễn Thị Vân Anh

 

 

 

x

 

 

 

22

Lê Thị Hòa

 

x

 

 

x

 

 

23

Đàm Văn Khanh

 

 

 

 

x

 

 

24

Nguyễn Ngọc Thía

 

 

 

x

 

 

 

25

Phạm Quốc Huân

 

 

 

x

 

 

 

26

Lê Thị Mai Hương

 

 

 

x

 

 

 

27

Nguyễn Thị Thủy

 

 

 

x

 

 

 

28

Đinh Thị Minh Tâm

 

 

 

x

 

 

 

29

Nguyễn Đức Quang

 

 

 

x

 

 

 

30

Nguyễn Ngọc Hiền

 

 

 

x

 

 

 

31

Nguyễn Thị Kim Chi

 

 

 

x

 

 

 

32

Trần Thu Huyền

 

 

 

x

 

 

 

33

Nguyễn Quỳnh Anh

 

 

 

x

 

 

 

34

Đinh Thị Lan

 

 

 

x

 

 

 

35

Nguyễn Trung Hạnh

 

 

 

x

 

 

 

36

Lê Quỳnh Anh

 

 

 

x

 

 

 

37

Ngô Thị Thúy Ngân

 

 

 

x

 

 

 

38

Nguyễn Hồng Nhung

 

 

 

x

 

 

 

39

Đặng Quốc Hương

 

 

 

x

 

 

 

40

Nguyễn Thị Kiều Trang

 

 

 

x

 

 

 

41

Nguyễn Thị Kim Thanh

 

 

 

x

 

 

 

42

Nguyễn Thị Thanh Mai

 

 

 

x

 

 

 

43

Nguyễn Thị Việt Ngọc

 

 

 

x

 

 

 

44

Trương Thị Thu Hường

 

 

 

x

 

 

 

45

Dương Văn Hùng

 

 

 

x

 

 

 

46

Cao Thị Phương Thủy

 

 

 

x

 

 

 

47

Vũ Hồng Tuấn

 

 

 

x

 

 

 

48

Ngô Trọng Tuấn

 

 

 

x

 

 

 

49

Nguyễn Thu Hương

 

 

 

x

 

 

 

50

Nguyễn Thị Thanh Dần

 

 

 

 

x

 

 

51

Trần Thanh Tuấn

 

 

 

 

x

 

 

52

Phạm Việt Bình

 

 

 

x

 

 

 

53

Phan Ngọc Trâm

 

 

 

x

 

 

 

54

Phan Duy Hùng

 

 

 

x

 

 

 

55

Nguyễn Ngọc Trung

 

 

 

x

 

 

 

56

Bùi Nhất Giang

 

 

 

x

 

 

 

57

Trần Thị Kim Dung

 

 

 

x

 

 

 

58

Trịnh Xuân Ngọc

 

 

 x

 

 

 

 

 

Tổng của nhóm ngành III

 

2

1

46

11

 

 

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

 

 

1

Lê Thượng Hiền

 

 

 

 

x

 

 

2

Bùi Văn Bình

 

 

 

 

x

 

 

3

Lê Thanh Toàn

 

 

 

 

x

 

 

4

Nguyễn Hồng Lĩnh

 

 

 

x

 

 

 

5

Đinh Văn Chiến

 

x

 

 

x

 

 

6

Ngô Sỹ Đồng

 

 

 

x

 

 

 

7

Hoàng Xuân Nguyễn Mỹ

 

 

 x

 

 

 

 

8

Nguyễn Trọng Du

 

 

 

 

x

 

 

9

Đặng Thị Phương Liên

 

 

 

x

 

 

 

10

Nguyễn Hoành

 

 

 

x

 

 

 

11

Lê Thái Bình

 

 

 

x

 

 

 

12

Nguyễn Việt Tiến

 

 

 

x

 

 

 

13

Phạm Hải Trình

 

 

 

x

 

 

 

14

Nguyễn Việt Hưng

 

 

 x

 

 

 

 

15

Chu Việt Thức

 

 

 

 

x

 

 

16

Phí Trọng Hùng

 

 

 

x

 

 

 

17

Trần Anh Hùng

 

 

 

x

 

 

 

18

Nguyễn Hải Quang

 

 

 

 

x

 

 

19

Trương Nam Hưng

 

 

 

 

x

 

 

20

Phí Thị Hằng

 

 

 

 

x

 

 

21

Nguyễn Hữu Đức

 

 

 

 

x

 

 

22

Nguyễn Công Hân

 

 

 

 

x

 

 

23

Trần Khắc Hiệp

 

x

 

 

x

 

 

24

Nguyễn Duy Thiện

 

 

 

x

 

 

 

25

Vũ Văn Vạn

 

 

 

x

 

 

 

26

Nguyễn Hưng Nguyên

 

 

 

x

 

 

 

27

Lã Văn Thắng

 

 

 x

 

 

 

 

28

Ngô Thị Nhịp

 

 

 

x

 

 

 

29

Nguyễn Thị Thu Hà

 

 

 

x

 

 

 

30

Trần Thị Mai Lan Oanh

 

 

 x

 

 

 

 

31

Trần Văn Tuấn

 

 

 

x

 

 

 

32

Nguyễn Thị Huyền Trang

 

 

 

x

 

 

 

33

Nguyễn Quốc Uy

 

 

 

x

 

 

 

34

Phùng Anh Xuân

 

 

 

x

 

 

 

35

Nguyễn Tuấn Anh

 

x

 

 

x

 

 

36

Mai Đức Thuận

 

 

 

x

 

 

 

37

Hà Huy Thắng

 

 

 

x

 

 

 

38

Đỗ Thu Nga

 

 

 

 

x

 

 

39

Vũ Duy Thuận

 

 

 

x

 

 

 

40

Chu Đức Toàn

 

 

 

 

x

 

 

41

Trần Văn Giang

 

 

 

 

x

 

 

42

Nguyễn Anh Hoa

 

 

 

x

 

 

 

43

Trịnh Thị Khánh Ly

 

 

 

 

x

 

 

44

Phạm Thị Hương Sen

 

 

 

x

 

 

 

45

Nguyễn Thị Điệp

 

 

 

x

 

 

 

46

Nguyễn Tiến Dũng

 

 

 

x

 

 

 

47

Bùi Thị Duyên

 

 

 

x

 

 

 

48

Lê Quốc Dũng

 

 

 

x

 

 

 

49

Nguyễn Ngọc Khoát

 

 

 

 

x

 

 

50

Lê Thị Vân Anh

 

 

 

x

 

 

 

51

Nguyễn Khánh Hưng

 

 

 

x

 

 

 

52

Võ Quang Vinh

 

 

 

 

x

 

 

53

Phạm Thị Thu Hương

 

 

 

x

 

 

 

54

Lê Thị Kim Chung

 

 

 x

 

 

 

 

55

Mai Hoàng Công Minh

 

 

 

 

x

 

 

56

Phạm Thị Thùy Linh

 

 

 

 

x

 

 

57

Đàm Khắc Nhân

 

 

 

x

 

 

 

58

Nguyễn Hữu Quỳnh

 

x

 

 

x

 

 

59

Nguyễn Thị Thu Hà

 

 

 

 

x

 

 

60

Nguyễn Thị Thanh Tân

 

 

 

 

x

 

 

61

Nguyễn Thị Ngọc Tú

 

 

 

x

 

 

 

62

Nguyễn Trung Hiếu

 

 

 

 

x

 

 

63

Nguyễn Thị Hồng Khánh

 

 

 

x

 

 

 

64

Bùi Khánh Linh

 

 

 

x

 

 

 

65

Vũ Đức Minh

 

 

 

x

 

 

 

66

Lê Thị Trang Linh

 

 

 

x

 

 

 

67

Trần Thị Minh Thu

 

 

 

x

 

 

 

68

Trần Sơn Hà

 

 

 

x

 

 

 

69

Nguyễn Quỳnh Anh

 

 

 

x

 

 

 

70

Phạm Đức Hồng

 

 

 

x

 

 

 

71

Ngô Ngọc Thành

 

 

 

x

 

 

 

72

Lê Hoàn

 

 

 

x

 

 

 

73

Vũ Đức Nghĩa

 

 

 

 

x

 

 

74

Cù Việt Dũng

 

 

 

 

x

 

 

75

Đỗ Đức Cường

 

 

 

 

x

 

 

76

Phương Văn Cảnh

 

 

 x

 

 

 

 

78

Nguyễn Trung Hiếu

 

 

 

x

 

 

 

80

Kiều Tuấn Anh

 

 

 

x

 

 

 

87

Nguyễn Tùng Linh

 

 

 

x

 

 

 

91

Hoàng Thu Hà

 

 

 

x

 

 

 

92

Chu Văn Tuấn

 

 

 

x

 

 

 

93

Nguyễn Thế Long

 

 

 

x

 

 

 

94

Nguyễn Lê Cường

 

 

 

 

x

 

 

95

Lê Anh Ngọc

 

 

 

 

x

 

 

96

Phạm Duy Phong

 

 

 

 

x

 

 

97

Nguyễn Nam Quân

 

 

 

 

x

 

 

98

Nguyễn Thị Thủy

 

 

 

 

x

 

 

99

Phan Thị Thanh Ngọc

 

 

 

x

 

 

 

100

Hoàng Thị Phương Thảo

 

 

 

x

 

 

 

101

Vũ Trọng Quyền

 

 

 

x

 

 

 

102

Vũ Ngọc Châm

 

 

 

x

 

 

 

103

Đặng Trung Hiếu

 

 

 

x

 

 

 

104

Hoàng Vân Đông

 

 

 

x

 

 

 

105

Hồ Mạnh Cường

 

 

 

x

 

 

 

106

Trần Vũ Kiên

 

 

 

x

 

 

 

107

Đỗ Quốc Đáng

 

 

 

x

 

 

 

108

Trần Trọng Thắng

 

 

 

x

 

 

 

109

Nguyễn Tuấn Anh

 

 

 

 

x

 

 

110

Đỗ Văn Tuấn

 

 

 

 

x

 

 

111

Đàm Xuân Định

 

 

 

x

 

 

 

112

Đỗ Thị Nguyệt Minh

 

 

 

 

x

 

 

113

Lê Khắc Lâm

 

 

 

x

 

 

 

114

Hà Văn Thông

 

 

 

 

x

 

 

115

Phùng Văn Duân

 

x

 

 

x

 

 

116

Đặng Đức Nhận

 

 

 

 

x

 

 

117

Trần Thị Nhàn

 

 

 

x

 

 

 

118

Đinh Văn Thìn

 

 

 

x

 

 

 

119

Vũ Thanh Hải

 

 

 

x

 

 

 

120

Trần Thanh Sơn

 

 

 

 

x

 

 

121

Nguyễn Đăng Toản

 

 

 

 

x

 

 

122

Đặng Thu Huyền

 

 

 

 

x

 

 

123

Nguyễn Ngọc Trung

 

 

 

 

x

 

 

124

Lê Thành Doanh

 

 

 

 

x

 

 

125

Nguyễn Nhất Tùng

 

 

 

 

x

 

 

126

Đặng Việt Hùng

 

 

 

 

x

 

 

127

Phạm Văn Hòa

 

x

 

 

x

 

 

128

Đỗ Thị Loan

 

 

 

x

 

 

 

129

Trịnh Minh Tuấn

 

 

 

x

 

 

 

130

Vũ Hoàng Giang

 

 

 

 

x

 

 

131

Nguyễn Tuấn Hoàn

 

 

 

x

 

 

 

132

Đặng Quang Minh

 

 

 

x

 

 

 

133

Nguyễn Mậu Cương

 

 

 

 

x

 

 

134

Phùng Thị Thanh Mai

 

 

 

x

 

 

 

135

Ma Thị Thương Huyền

 

 

 

x

 

 

 

136

Phạm Ngọc Hùng

 

 

 

x

 

 

 

137

Nguyễn Văn Đô

 

 

 x

 

 

 

 

138

Nguyễn Thị Thu Hiền

 

 

 

x

 

 

 

139

Tạ Tuấn Hữu

 

 

 

x

 

 

 

140

Tạ Minh Tân

 

 

 x

 

 

 

 

141

Ngô Thị Ngọc Anh

 

 

 

x

 

 

 

142

Trần Hoàng Hiệp

 

 

 

x

 

 

 

143

Nguyễn Thị Thanh Loan

 

 

 

x

 

 

 

144

Lê Thị Phú

 

 

 

x

 

 

 

145

Phạm Anh Tuân

 

 

 

 

x

 

 

146

Nguyễn Trường Giang

 

 

 

 

x

 

 

147

Vũ Thị Thu Nga

 

 

 

 

x

 

 

148

Phạm Thị Phương Thảo

 

 

 

x

 

 

 

149

Trần Tùng

 

 

 

x

 

 

 

150

Đặng Thành Trung

 

 

 

x

 

 

 

151

Đặng Tiến Trung

 

 

 

x

 

 

 

152

Nguyễn Phúc Huy

 

 

 

 

x

 

 

153

Nguyễn Văn Thiện

 

 

 x

 

 

 

 

154

Nguyễn Sỹ Chương

 

 

 

x

 

 

 

155

Lưu Thị Huế

 

 

 

x

 

 

 

156

Phạm Thị Thanh Đam

 

 

 

x

 

 

 

157

Nguyễn Đức Thuận

 

 

 

x

 

 

 

158

Nguyễn Thị Linh

 

 

 

x

 

 

 

159

Vũ Thị Anh Thơ

 

 

 

 

x

 

 

160

Lê Thị Minh Trang

 

 

 

x

 

 

 

161

Phạm Mạnh Hải

 

 

 

 

x

 

 

162

Nguyễn Đức Quang

 

 

 

 

x

 

 

163

Trần Anh Tùng

 

 

 

 

x

 

 

164

Bùi Anh Tuấn

 

 

 

 

x

 

 

165

Nguyễn Ngọc Văn

 

 

 

x

 

 

 

166

Lê Xuân Sanh

 

 

 

 

x

 

 

167

Nguyễn Duy Minh

 

 

 

 

x

 

 

168

Nguyễn Thị Hồng Yến

 

 

 

x

 

 

 

169

Đặng Đình Lâm

 

 

 

x

 

 

 

170

Kiều Thị Thanh Hoa

 

 

 

x

 

 

 

171

Vũ Văn Định

 

 

 

 

x

 

 

172

Doãn Thanh Bình

 

 

 

x

 

 

 

173

Phạm Hà Diệp

 

 

 

x

 

 

 

174

Lê Mạnh Hùng

 

 

 

x

 

 

 

175

Bùi Mạnh Tú

 

 

 

 

x

 

 

178

Võ Huy Hoàn

 

 

 

 

x

 

 

179

Phạm Thị Ngọc Lý

 

 

 

x

 

 

 

181

Hoàng Ngọc Nhân

 

 

 

 

x

 

 

184

Phạm Thành Nam

 

 

 

x

 

 

 

185

Đào Nam Anh

 

 

 

 

x

 

 

188

Nguyễn Văn Đạt

 

 

 

x

 

 

 

189

Vũ Quang Tuấn

 

 

 

x

 

 

 

190

Trần Ngọc Châu

 

 

 

x

 

 

 

191

Trần Thế Trung

 

 

 

x

 

 

 

192

Trần Kỳ

 

 

 

x

 

 

 

193

Nguyễn Duy Trung

 

 

 

 

x

 

 

194

Đàm Xuân Đông

 

 

 

x

 

 

 

195

Trần Thị Kim Thanh

 

 

 

x

 

 

 

196

Nguyễn Quang Huy

 

 

 

x

 

 

 

197

Hoàng Thị Loan

 

 

 

x

 

 

 

198

Nguyễn Ngọc Tuấn

 

 

 x

 

 

 

 

199

Nguyễn Văn Đức

 

 

 

x

 

 

 

200

Vũ Thanh Tùng

 

 

 

x

 

 

 

201

Đàm Quang Huệ

 

 

 

x

 

 

 

202

Nguyễn Hoài Sơn

 

 

 

x

 

 

 

203

Trần Quốc Hoàn

 

 

 

x

 

 

 

204

Phạm Đức Trung

 

 

 

x

 

 

 

205

Nguyễn Thanh Thủy

 

 

 x

 

 

 

 

206

Nguyễn Xuân Sơn

 

 

 

x

 

 

 

207

Trần Độ

 

 

 

x

 

 

 

 

Tổng của nhóm ngành V

 

6

11

112

66

 

 

 

Giảng viên các môn chung

 

 

 

 

 

 

 

1

Lê Thị Hồng Hạnh

 

 

 

x

 

 

 

2

Hoàng Thị Kim Oanh

 

 

 

x

 

 

 

3

Nguyễn Thị Hồng Vân

 

 

 

x

 

 

 

4

Phùng Thị Xuân Bình

 

 

 

 

x

 

 

5

Nguyễn Huy Công

 

x

 

 

x

 

 

6

Bùi Đức Hiền

 

 

 

 

x

 

 

7

Nguyễn Thị Phương Dung

 

 

 

x

 

 

 

8

Nguyễn Đình Chiến

 

 

 

x

 

 

 

9

Lê Thị Việt Anh

 

 

 

x

 

 

 

10

Trịnh Tuân

 

x

 

 

x

 

 

11

Nguyễn Văn Phú

 

 

 

 

x

 

 

12

Vũ Thị Sinh

 

 

 

x

 

 

 

13

Phạm Văn Hải

 

 

 

x

 

 

 

14

Nguyễn Minh Khoa

 

 

 

 

x

 

 

15

Bùi Xuân Kiên

 

 

 

 

x

 

 

16

Trần Thanh Hoài

 

 

 

x

 

 

 

17

Nguyễn Thị Bích Liên

 

 

 

x

 

 

 

18

Trần Thị Thanh Phương

 

 

 

 

x

 

 

19

Nguyễn Như Quân

 

 

 

x

 

 

 

20

Phạm Trí Nguyễn

 

 

 

x

 

 

 

21

Hồ Thị Hằng

 

 

 

x

 

 

 

22

Trịnh Lan Hương

 

 

 

x

 

 

 

23

Trần Thị Bích Hải

 

 

 

x

 

 

 

24

Đào Xuân Sang

 

 

 x

 

 

 

 

25

Nguyễn Thị Thắng

 

 

 

x

 

 

 

26

Phạm Văn Định

 

 

 

x

 

 

 

27

Cù Thị Sáng

 

 

 x

 

 

 

 

28

Đào Thị Thảo

 

 

 

x

 

 

 

29

Trần Thị Thu Hương

 

 

 

x

 

 

 

30

Đào Thuỳ Chi

 

 

 

x

 

 

 

31

Đặng Thị Lê Na

 

 

 

x

 

 

 

32

Lê Thị Bích Hằng

 

 

 

x

 

 

 

33

Bùi Thị Minh

 

 

 

x

 

 

 

34

Vũ Thị Hồng Thư

 

 

 

x

 

 

 

35

Phan Hoàng Yến

 

 

 

x

 

 

 

36

Nguyễn Duy Ngọc

 

 

 

x

 

 

 

37

Nguyễn Thị Nguyệt Minh

 

 

 

x

 

 

 

38

Trần Thị Quỳnh Chi

 

 

 

x

 

 

 

39

Đinh Thị Bé

 

 

 

x

 

 

 

40

Nguyễn Việt Hà

 

 

 

x

 

 

 

41

Hà Hương Giang

 

 

 

 

x

 

 

42

Lâm Trần Phương Thủy

 

 

 

x

 

 

 

43

Lê Thị Thúy

 

 

 

 

x

 

 

44

Nguyễn Thu Hà

 

 

 

x

 

 

 

45

Hoàng Thị Thùy Trang

 

 

 

x

 

 

 

46

Trần Văn Thắng

 

 

 

 

x

 

 

47

Mai Văn Tuấn

 

 

 

x

 

 

 

48

Lâm Thị Thu Hiền

 

 

 

x

 

 

 

49

Đỗ Bá Thiệp

 

 

 

x

 

 

 

50

Nguyễn Thị Kim Oanh

 

 

 

x

 

 

 

51

Hà Thanh Hòa

 

 

 

x

 

 

 

52

Nguyễn Tiến Dũng

 

 

 

x

 

 

 

53

Phan Thị Tuyết

 

 

 

x

 

 

 

54

Trịnh Văn Toàn

 

 

 

 

x

 

 

55

Ngô Thị Tuyết Thanh

 

 

 x

 

 

 

 

56

Nguyễn Thế Mừng

 

 

 

x

 

 

 

57

Nguyễn Thị Phương Mai

 

 

 

x

 

 

 

58

Cao Thị Thu Trà

 

 

 

x

 

 

 

59

Đặng Thành Chung

 

 

 

x

 

 

 

60

Đoàn Thị Lệ Huyền

 

 

 

x

 

 

 

61

Phạm Thị Thu Thủy

 

 

 

x

 

 

 

62

Đoàn Nam Chung

 

 

 

x

 

 

 

63

Ngô Thị Thơm

 

 

 

x

 

 

 

64

Vũ Thị Yến

 

 

 

x

 

 

 

65

Nguyễn Thị Huyền Chi

 

 

 

x

 

 

 

66

Nguyễn Tiến Nghị

 

 

 x

 

 

 

 

67

Trần Thị Hoa Lý

 

 

 

x

 

 

 

68

Trần Huy Tạo

 

 

 

x

 

 

 

69

Phạm Thị Thùy

 

 

 

x

 

 

 

 

Tổng GV các môn chung

 

2

4

53

12

 

 

 

Tổng giảng viên toàn trường

 

10

16

211

89

 

 

5. Tài chính

 

Đơn vị tính: 1000 đồng

STT

 

NĂM 2012

NĂM 2013

NĂM 2014

NĂM 2015

NĂM 2016

I

Doanh thu

148,264,690

189,253,418

196,897,056

267,510,814

227,379,847

II

Chi phí dào tạo trung bình / 01 sinh viên (hệ chính quy)/năm

7.57

7.75

7.39

9

12.15

 

 

Nơi nhận:

- Bộ GD&ĐT;

- Bộ Công Thương;

- BGH;

- Các đơn vị trong trường;

- Trang Web của trường;

- Lưu: VT, ĐT.

 

HIỆU TRƯỞNG




 

TS. Trương Huy Hoàng

 


Thông tin liên quan