Danh sách ngành đào tạo trình độ đại học năm 2018

Đăng ngày: 02/04/2018

STT

Ngành đào tạo theo Danh mục ban hành theo TT 24/2017/TT-BGDĐT

Mã số

Tên ngành

Các chuyên ngành đào tạo

1

7340101

Quản trị kinh doanh

- Quản trị doanh nghiệp 

- Quản trị du lịch, khách sạn

2

7340101_CLC

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

- Quản trị doanh nghiệp chất lượng cao 

3

7340201

Tài chính – Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

- Ngân hàng

4

7340201_CLC

Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao

- Tài chính doanh nghiệp cất lượng cao

5

7340301

Kế toán

- Kế toán doanh nghiệp

- Kế toán và kiểm soát

6

7340301_CLC

Kế toán chất lượng cao

- Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao

7

7340302

Kiểm toán

 

8

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

- Hệ thống điện

- Điện công nghiệp và dân dụng

-Tự động hoá Hệ thống điện

- Điều khiển kết nối nguồn phân tán

9

7510301_CLC

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chất lượng cao

-Hệ thống điện chất lượng cao

-  Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao

10

7510601

Quản lý công nghiệp

 

11

7510601_CLC

Quản lý công nghiệp chất lượng cao

 

12

7510602

Quản lý năng lượng

 

13

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

 

14

7480201

Công nghệ thông tin

- Công nghệ phần mềm

- Quản trị và an ninh mạng

- Hệ thống thương mại điện tử

15

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển

- Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp

16

7510303_CLC

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá chất lượng cao

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển chất lượng cao

17

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

- Điện tử viễn thông

- Kỹ thuật điện tử

- Điện tử và kỹ thuật máy tính

- Điện tử và robot

- Điện tử y tế

18

7510302_CLC

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông chất lượng cao

-Điện tử viễn thông chất lượng cao

 

19

7520115

Kỹ thuật nhiệt

- Nhiệt điện

- Điện lạnh

20

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

21

7510403

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

 

22

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

 

23

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

- Xây dựng công trình điện

- Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

- Quản lý dự án và công trình điện

24

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

- Cơ khí chế tạo máy

- Công nghệ chế tạo thiết bị điện

25

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử