HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN PHƯƠNG THỨC

DỰA TRÊN XÉT TUYỂN KẾT HỢP CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ VÀ

KẾT QUẢ HỌC TẬP (HỌC BẠ) 2 MÔN CÒN LẠI TRONG TỔ HỢP XÉT TUYỂN

 

1. Nguyên tắc chung xét tuyển

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển theo ngành đào tạo/mã ngành;
  • Điểm trúng tuyển xác định theo ngành đào tạo/mã ngành;
  • Không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển;
  • Xét tuyển theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các nguyện vọng đã đăng ký. Nếu đã trúng tuyển nguyện vọng có ưu tiên cao hơn, thí sinh sẽ không được xét các nguyện vọng có mức độ ưu tiên tiếp theo;
  • Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu xét tuyển;
  • Trường không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
  • Nếu xét tuyển theo từng phương thức xét tuyển chưa đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu còn lại được chuyển sang xét tuyển theo các phương thức xét tuyển khác;
  • Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân;
  • Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT và một năm kế tiếp;
  • Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên theo quy định.
  • Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học và nhập học trong thời gian quy định theo thông báo của Trường. Quá thời hạn này, thí sinh không xác nhận nhập học và nhập học được xem như từ chối nhập học tại Trường.

2. Các điều kiện xét tuyển:Thí sinh thõa mãn cùng lúc 02 điều kiện sau đây:

(1) Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 20/7/2023 đạt IELTS ≥ 5.0 hoặc TOEFL iBT ≥ 35;

(2) Thí sinh có điểm xét tuyển (ĐXT) trong tổ hợp xét tuyển không thấp hơn 18 điểm theo thang điểm 30.

ĐXT = Điểm quy đổi CCTAQT + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3 + ĐƯT (nếu có)

Điểm quy đổi CCTAQT: Tra theo bảng điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

ĐTB Môn 2 = (ĐTB cả năm lớp10 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 2 + ĐTB kỳ 1 lớp 12 Môn 2)/3;

ĐTB Môn 3 = (ĐTB cả năm lớp10 Môn 3 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 3 + ĐTB kỳ 1 lớp 12 Môn 3)/3;

(Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên áp dụng theo quy chế tuyển sinh Đại học năm 2023 của Bộ GD&ĐT; Các thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2021 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên)

Bảng điểm quy đổi các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận

IELTS

TOFEL iBT

Điểm quy đổi tương đương

5.0

35 – 45

8,5

5.5

46 – 59

9,0

6.0

60 – 78

9,5

6.5 – 9.0

79 – 120

10,0

3. Thời gian nhận hồ sơ:

  • Đợt 1: từ 04/3/2024 đến 20/6/2024;
  • Đợt bổ sung (nếu có): Trường sẽ thông báo sau khi có kết quả xét tuyển đợt 1.

4. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

4.1. Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức kết hợp nhóm 1 (theo mẫu);

4.2. Bản công chứng (hoặc sao y bản chính) học bạ hoặc bảng điểm có xác nhận của trường THPT đến hết học kỳ 1 lớp 12;

4.3. Bản công chứng (hoặc sao y bản chính) bằng tốt nghiệp THPT đối với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2023 trở về trước;

4.4. Bản photo Căn cước công dân của thí sinh;

4.5. Bản công chứng các minh chứng về đối tượng ưu tiên tuyển sinh (nếu có)

4.6. Lệ phí xét tuyển 100.000đ/thí sinh. (Đối với cách 2 và cách 3 tại mục 6 các thí sinh nộp kèm biên lai đã nộp lệ phí hoặc ảnh chụp biên lai đã nộp lệ phí cùng với hồ sơ xét tuyển.)

5. Các bước đăng ký xét tuyển: (Thí sinh nên chuẩn bị đủ hồ sơ và đọc kỹ hướng dẫn điền các thông tin trước khi đăng ký xét tuyển)

Bước 1: Đăng ký trực tuyến tại đường link: https://tuyensinh.epu.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen-ket-hop-ccta.html

Thí sinh có thể in bản cứng phiếu đăng ký sau khi đăng ký trực tuyến tại mục Tra cứu/Đăng ký xét tuyển kết hợp tại đường link: https://tuyensinh.epu.edu.vn/tra-cuu-xet-tuyen-hoc-ba.html

Bước 2: Thí sinh nộp trực tiếp tại bộ phận Tuyển sinh, phòng Đào tạo, trường Đại học Điện lực hoặc qua đường bưu điện đến địa chỉ:

Phòng Đào tạo - Bộ phận tuyển sinh, Trường Đại học Điện lực.

Địa chỉ: Số 235, đường Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

ĐT: 024.22452662.    

6. Lệ phí xét tuyển: 100.000đ/thí sinh.

Thí sinh có thể chọn 1 trong 3 cách thức dưới đây để nộp lệ phí cho Trường Đại học Điện lực

Cách 1: Nộp trực tiếp tại Bộ phận tuyển sinh, Phòng Đào tạo, Trường Đại học Điện lực

Cách 2: Chuyển lệ phí vào tài khoản của Trường Đại học Điện lực

Số tài khoản:  2151 0000 963 658 

Tại: Ngân hàng BIDV – Chi nhánh Cầu Giấy/ 

Nội dung: LPKH2024_Họ và tên_Số CMND

Cách 3: Chuyển lệ phí tại các Bưu cục của Bưu điện Việt Nam đến Bộ phận Tuyển sinh, Phòng đào tạo, Trường Đại học Điện lực.

Đối với cách 2 và cách 3 các thí sinh nộp kèm sao kê chuyển tiền cùng với hồ sơ xét tuyển.

7. Thông báo kết quả: Nhà trường sẽ thông báo danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) dự kiến vào cuối tháng 7/2024. Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển sẽ tiếp tục thực hiện các bước đăng ký nguyện vọng trên hệ thống đăng ký của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo hướng dẫn của Trường.

8. Chỉ tiêu xét tuyển (dự kiến):

STT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Tổng chỉ tiêu

Chỉ tiêu theo phương thức Xét tuyển

kết hợp

1

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

150

10

2

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

180

10

3

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

160

10

4

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

320

15

5

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

600

30

6

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

320

15

7

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

60

5

8

7510403

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

80

5

9

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

210

10

10

7510601

Quản lý công nghiệp

100

5

11

7510602

Quản lý năng lượng

80

5

12

7340101

Quản trị kinh doanh

250

20

13

7340201

Tài chính - Ngân hàng

150

10

14

7340122

Thương mại điện tử

120

10

15

7340301

Kế toán

200

10

16

7340302

Kiểm toán

80

10

17

7480201

Công nghệ thông tin

600

30

18

7520115

Kỹ thuật nhiệt

150

10

19

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

120

10

Tổng chỉ tiêu (dự kiến)

3930

230