CHỈ TIÊU TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC NĂM 2019
TT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu tuyển sinh 2019
Tổng chỉ tiêu Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPTQG
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 
1.1 Điện công nghiệp và dân dụng 7510301 A00 , A01, D07, D01 450 110 300
1.2 Hệ thống điện
1.3 Tự động hoá Hệ thống điện
1.4 Lưới điện thông minh
1.5 Hệ thống điện (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Deakin, Úc)
1.6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)
1.7 Hệ thống điện-CLC 20
1.8 Điện công nghiệp và dân dụng - CLC 20
2 Quản lý công nghiệp 
2.1 Quản lý sản xuất và tác nghiệp 7501601 A00 , A01, D07, D01 140 80 40
2.2 Quản lý bảo dưỡng công nghiệp
2.3 Quản lý dự trữ và kho hàng
2.4 Quản lý công nghiệp - CLC 20
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 
3.1 Điện tử và kỹ thuật máy tính 7510302 A00 , A01, D07, D01 180 50 100
3.2 Điện tử viễn thông
3.3 Kỹ thuật điện tử
3.4 Điện tử Robot và Trí tuệ nhân tạo
3.5 TB Điện tử y tế
3.6 Các HT thông minh và IoT
3.7 Mạng viễn thông và máy tính
3.8 Điện tử viễn thông - CLC 30
4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 
4.1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển 7510303 A00 , A01, D07, D01 400 80 290
4.2 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp
4.3 Tin học cho điều khiển và tự động hóa
4.4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)
4.5 Công nghệ kỹ thuật điều khiển - CLC 30
5 Công nghệ thông tin 
5.1 Công nghệ phần mềm 7480201 A00 , A01, D07, D01 400 50 320
5.2 Hệ thống thương mại điện tử
5.3 Quản trị và an ninh mạng
5.4 Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính
5.5 Công nghệ phần mềm (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp vơi ĐH Deakin, Úc) 30
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00 , A01, D07, D01 180 40 140
7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7.1 Cơ khí chế tạo máy 7510201 A00 , A01, D07, D01 170 50 120
7.2 Công nghệ chế tạo thiết bị điện
7.3 Cơ khí ô tô
8 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
8.1 Quản lý dự án và công trình xây dựng 7510102 A00 , A01, D07, D01 125 75 50
8.2 Xây dựng công trình điện
8.3 Xây dựng dân dụng và công nghiệp
8.4 Cơ điện công trình
9 Kỹ thuật nhiệt 
9.1 Điện lạnh 7520115 A00 , A01, D07, D01 150 90 60
9.2 Nhiệt điện
9.3 Nhiệt công nghiệp
9.4 Kỹ thuật nhiệt (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00 , A01, D07, D01 100 50 50
11 Quản lý năng lượng 
11.1 Kiểm toán năng lượng 7510602 A00 , A01, D07, D01 120 60 60
11.2 Thị trường điện
11.3 Quản lý năng lượng tòa nhà
12 Công nghệ kỹ thuật năng lượng
12.1 Năng lượng tái tạo 7510403 A00 , A01, D07, C01 50 25 25
13 Công nghệ kỹ thuật môi trường
13.1 Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường 7510406 A00 , A01, D07, C01 100 50 50
13.2 Quản lý môi trường công nghiệp
13.3 Quan trắc và đánh giá tác động môi trường
14 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
14.2 Ứng dụng KTHN trong công nghiệp 7510407 A00 , A01, D01, C01 100 50 50
14.3 Y học hạt nhân
14.4 Chiếu xạ thực phẩm
14.5 An toàn môi trường phóng xạ
15 Kế toán 
15.1 Kế toán doanh nghiệp 7340301 A00 , A01, D07, D01 240 70 150
15.2 Kế toán và kiểm soát
15.3 Kế toán doanh nghiệp- CLC 20
16 Quản trị kinh doanh 
16.1 Quản trị du lịch, khách sạn 7340101 A00 , A01, D07, D01 150 30 100
16.2 Quản trị doanh nghiệp 
16.3 Quản trị doanh nghiệp - CLC 20
17 Tài chính – Ngân hàng            
17.1 Ngân hàng 7340201 A00 , A01, D07, D01 220 50 150
17.2 Tài chính doanh nghiệp
17.3 Tài chính ngân hàng - CLC 20
18 Kiểm toán  7340302 A00 , A01, D07, D01 50 30 20
19 Thương mại điện tử
19.1 Kinh doanh thương mai trực tuyến 7340122 A00 , A01, D07, D01 50 30 20
  Tổng cộng     3375 1280 2095
Ghi chú: Thí sinh trúng tuyển vào 1 ngành được chọn chuyên ngành trong ngành trúng tuyển để nhập học